Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 40x80x8

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030002870000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 40x80x8

Hướng dẫn nhận dạng phốt hai môi 40×80×8 mm theo kiểu HMSA10 RG

Khi một mẫu cũ mang ký hiệu gần HMSA10 RG, việc nhìn thấy đúng ba con số chưa đủ để kết luận. Trang này tập trung vào trình tự loại trừ: xác nhận cấu tạo hai môi, kiểm tra lò xo môi chính, đo lại thân ngoài và đối chiếu riêng size 40×80×8 mm.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 40×80×8 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Ví dụ kiểm tra mẫu tháo máy

Mẫu đo được d = 40 mm và D = 80 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 40×80×10 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán. Điểm kết luận cuối vẫn là 40×80×8 mm.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 40×80×8 mm và 40×80×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 80 mm. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 40×80×8 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 40×80×8 mm.

Hình dạng cần đối chiếu ngoài ba con số

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 40×80×8 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 40×80×8 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 40 × 80 × 8 mm.

Thông số cần ghi ngay khi tháo mẫu

Dữ liệu bắt buộc: d = 40 mm, D = 80 mm, B = 8 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 40 mm, T = 20 mm, ΔBT = -12 mm, K1 = 2, K2 = 0,4.

Với 40×80×8 mm, phần chênh hướng kính rất lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 50%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Các nhóm cùng d, cùng D hoặc cùng B

d = 40 mm đứng thứ 31/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 80 mm đứng thứ 45/78, thuộc vùng kích thước trung bình cao; B = 8 mm đứng thứ 4/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Có 9 size khác cùng d = 40 mm: 40×80×10 mm, 40×80×12 mm, 40×72×7 mm, 40×70×8 mm, 40×72×10 mm và 4 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 18 size khác cùng D = 80 mm: 40×80×10 mm, 40×80×12 mm, 45×80×10 mm, 35×80×12 mm, 50×80×8 mm và 13 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 8 mm xuất hiện ở 69 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 40×80×8 mm.

Danh sách kiểm tra chéo trước khi chốt size

Size lân cậnKhác với 40×80×8 mmCách xử lý
40×80×10 mmd giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 2 mmKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B.
40×70×8 mmd giữ nguyên; D giảm 10 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
40×68×8 mmd giữ nguyên; D giảm 12 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
40×80×12 mmd giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 4 mmKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B.
40×72×7 mmd giữ nguyên; D giảm 8 mm; B giảm 1 mmKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 40×80×8 mm.

Cách kết luận có đủ cơ sở đặt hàng hay chưa

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 40 × 80 × 8 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 40×80×8 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 40×80×8 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 40×80×8 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 40×80×8 mm.

Phân biệt các chiều rộng cùng d và D

Trong nhóm cùng d = 40 mm và D = 80 mm, B = 8 mm là chiều rộng nhỏ nhất. Ưu tiên kiểm tra độ sâu và vị trí chặn theo phương trục để tránh thay bằng phiên bản rộng hơn. So với 40×80×10 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,4 với T = 20 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size.

Ghi chú cuối cho bộ phận bảo trì

Size danh nghĩa là 40×80×8 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 20 mm và D = 40 + 2 × 20 = 80 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 40×80×8 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347