Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 40x90x12

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030006130000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 40x90x12

Đọc và kiểm tra phốt 40×90×12 mm từ mẫu tháo máy

Hồ sơ này dành cho trường hợp cần tìm phốt NBR tương đương kiểu HMSA10 RG theo size 40×90×12 mm. Cách xác nhận được tổ chức quanh mẫu thực tế, không mặc định rằng mọi phốt TC cùng kích thước đều có cùng kiểu mặt cắt.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 40×90×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Quan sát phốt trước khi dùng thước đo

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Trường hợp đang xử lý là phốt 40×90×12 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 40×90×12 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 40 × 90 × 12 mm.

Mức độ phổ biến của từng thông số

d = 40 mm đứng thứ 31/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 90 mm đứng thứ 49/78, thuộc vùng kích thước trung bình cao; B = 12 mm đứng thứ 7/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Có 9 size khác cùng d = 40 mm: 40×90×10 mm, 40×80×12 mm, 40×80×10 mm, 40×80×8 mm, 40×72×10 mm và 4 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 15 size khác cùng D = 90 mm: 40×90×10 mm, 50×90×10 mm, 55×90×10 mm, 55×90×8 mm, 60×90×10 mm và 10 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 12 mm xuất hiện ở 74 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Điểm kết luận cuối vẫn là 40×90×12 mm.

Thứ tự dùng thước cặp để tránh sai số

Bước 1

Bắt đầu bằng d = 40 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 90 mm theo hai phương vuông góc.

Bước 2

B = 12 mm nhỏ hơn T = 25 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 13 mm.

Bước 3

Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 40 + 2 × 25 = 90 mm.

Bước 4

Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 40×90×12 mm.

Bước 5

Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 40×90×12 mm.

Trường hợp cần kiểm tra chéo thêm

Mẫu đo được d = 40 mm và D = 90 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 40×90×10 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 40×90×12 mm và 40×90×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 90 mm. Điểm kết luận cuối vẫn là 40×90×12 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Trường hợp đang xử lý là phốt 40×90×12 mm.

Tổ hợp d–D–B không được đảo vị trí

Dữ liệu bắt buộc: d = 40 mm, D = 90 mm, B = 12 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 50 mm, T = 25 mm, ΔBT = -13 mm, K1 = 2,25, K2 = 0,48.

Với 40×90×12 mm, phần chênh hướng kính rất lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 55,56%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Cây quyết định xác nhận kiểu HMSA10 RG

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 40 × 90 × 12 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Trường hợp đang xử lý là phốt 40×90×12 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 40×90×12 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 40×90×12 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 40×90×12 mm.

Những lựa chọn dễ nhìn nhầm

  • 40×90×10 mm: cùng d, cùng D; d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 2 mm.
  • 40×80×12 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 10 mm; B giữ nguyên.
  • 40×80×10 mm: cùng d; d giữ nguyên; D giảm 10 mm; B giảm 2 mm.
  • 40×72×10 mm: cùng d; d giữ nguyên; D giảm 18 mm; B giảm 2 mm.
  • 40×80×8 mm: cùng d; d giữ nguyên; D giảm 10 mm; B giảm 4 mm.

Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 40×90×12 mm.

Biến thể B riêng của 40×90×12 mm

Trong nhóm cùng d = 40 mm và D = 90 mm, B = 12 mm là chiều rộng lớn nhất. Không nên ép lắp vào hốc vốn được thiết kế cho phiên bản hẹp hơn. So với 40×90×10 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,48 với T = 25 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size.

Kết luận đối chiếu mẫu cũ

Size danh nghĩa là 40×90×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 25 mm và D = 40 + 2 × 25 = 90 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Gửi ảnh hai mặt của phốt cũ, ảnh cạnh bên và ba số đo d × D × B cho TDKMART.COM để đối chiếu trước khi xác nhận. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 40×90×12 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347