-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Trang sản phẩm này không dùng kích thước như một từ khóa đơn thuần. Mục tiêu là hướng dẫn kiểm tra phốt 41×53×7 mm bằng quan hệ hình học, các lựa chọn lân cận và dấu hiệu thực tế quan sát được sau khi tháo phốt khỏi thiết bị.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 41×53×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 41×53×7 mm.
4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Điểm kết luận cuối vẫn là 41×53×7 mm.
5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 41 × 53 × 7 mm.
Dữ liệu bắt buộc: d = 41 mm, D = 53 mm, B = 7 mm.
Dữ liệu suy ra: ΔD = 12 mm, T = 6 mm, ΔBT = 1 mm, K1 = 1,29, K2 = 1,17.
Với 41×53×7 mm, phần chênh hướng kính vừa và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 22,64%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.
d giữ nguyên; D tăng 2 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 41×53×7 mm.
d giữ nguyên; D tăng 3 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 41×53×7 mm.
d giảm 3 mm; D giảm 1 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 41×53×7 mm.
d giảm 3 mm; D tăng 2 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 41×53×7 mm.
d giảm 3 mm; D giảm 3 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 41×53×7 mm.
| Nhóm lọc | Số lượng liên quan | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Cùng d = 41 mm | 5 sản phẩm | So sánh tiếp D và B. |
| Cùng D = 53 mm | 1 sản phẩm | Kiểm tra lại trục và chiều rộng. |
| Cùng B = 7 mm | 147 sản phẩm | Không dùng riêng B để chốt size. |
d = 41 mm đứng thứ 32/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 53 mm đứng thứ 29/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 7 mm đứng thứ 3/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.
Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 41 mm và D = 53 mm. Dù vậy B = 7 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 41×53×7 mm và 41×55×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 53 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 41×53×7 mm.
Không. Còn phải đúng D = 53 mm và B = 7 mm.
D = d + 2T = 41 + 2 × 6 = 53 mm.
Vì d giảm 3 mm; D giảm 1 mm; B giữ nguyên. Một sai khác nhỏ vẫn làm thay đổi vị trí lắp.
Khi ký hiệu không đọc được, môi đã hỏng, thân ngoài biến dạng hoặc không có bản vẽ hốc lắp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 41×53×7 mm.
Size danh nghĩa là 41×53×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 6 mm và D = 41 + 2 × 6 = 53 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Gửi ảnh hai mặt của phốt cũ, ảnh cạnh bên và ba số đo d × D × B cho TDKMART.COM để đối chiếu trước khi xác nhận. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 41×53×7 mm.