Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 41x56x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030026970000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 41x56x7

Hướng dẫn nhận dạng phốt hai môi 41×56×7 mm theo kiểu HMSA10 RG

Trang sản phẩm này không dùng kích thước như một từ khóa đơn thuần. Mục tiêu là hướng dẫn kiểm tra phốt 41×56×7 mm bằng quan hệ hình học, các lựa chọn lân cận và dấu hiệu thực tế quan sát được sau khi tháo phốt khỏi thiết bị.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 41×56×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Xử lý mẫu cũ thiếu thông tin

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 41 mm và D = 56 mm. Dù vậy B = 7 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 41×56×7 mm và 41×55×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 56 mm. Trường hợp đang xử lý là phốt 41×56×7 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 41×56×7 mm.

Cấu tạo phải khớp cùng với kích thước

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 41×56×7 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Điểm kết luận cuối vẫn là 41×56×7 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 41 × 56 × 7 mm.

Thông tin phải khớp đồng thời

Dữ liệu bắt buộc: d = 41 mm, D = 56 mm, B = 7 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 15 mm, T = 7,5 mm, ΔBT = -0,5 mm, K1 = 1,37, K2 = 0,93.

Với 41×56×7 mm, phần chênh hướng kính tương đối lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 26,79%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Dữ liệu danh mục hỗ trợ tìm đúng sản phẩm

d = 41 mm đứng thứ 32/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 56 mm đứng thứ 32/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 7 mm đứng thứ 3/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Có 4 size khác cùng d = 41 mm: 41×55×7 mm, 41×53×7 mm, 41×62×10 mm, 41×65×10 mm. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 1 size khác cùng D = 56 mm: 35×56×10 mm. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 7 mm xuất hiện ở 147 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Trường hợp đang xử lý là phốt 41×56×7 mm.

Nhận diện bằng cách loại trừ size lân cận

Size lân cậnKhác với 41×56×7 mmCách xử lý
41×55×7 mmd giữ nguyên; D giảm 1 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
41×53×7 mmd giữ nguyên; D giảm 3 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
38×55×7 mmd giảm 3 mm; D giảm 1 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
45×55×7 mmd tăng 4 mm; D giảm 1 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
45×58×7 mmd tăng 4 mm; D tăng 2 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 41×56×7 mm.

Bảng quyết định cho kỹ thuật bảo trì

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 41 × 56 × 7 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 41×56×7 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 41×56×7 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 41×56×7 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 41×56×7 mm.

Điểm chốt của hồ sơ 41×56×7 mm

Size danh nghĩa là 41×56×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 7,5 mm và D = 41 + 2 × 7,5 = 56 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Tra cứu thêm tại danh mục HMSA10 RG và cung cấp dữ liệu thực tế nếu mẫu đã mòn, co hoặc biến dạng. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 41×56×7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347