Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 45x55x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030030760000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 45x55x7

Tra cứu phốt TC NBR 45×55×7 mm theo hồ sơ kích thước

Đối tượng của trang là người đang có mẫu tháo máy, bản vẽ hốc lắp hoặc thông tin d × D × B chưa đầy đủ. Từng phép đo và bảng so sánh đều được xây dựng riêng cho 45×55×7 mm, nhằm giảm nguy cơ chọn đúng đường kính trục nhưng sai D hoặc sai B.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 45×55×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Bốn chi tiết xác nhận kiểu HMSA10 RG

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 45×55×7 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 45×55×7 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 45 × 55 × 7 mm.

Ba dữ liệu khóa nhận diện 45×55×7 mm

Trục cần lắp
d = 45 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 55 mm.
Không gian theo phương trục
B = 7 mm.
Kiểm tra ngược
45 + 2 × 5 = 55 mm.
Quan hệ B/T
B lớn hơn T 2 mm; K2 = 1,4.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 45×55×7 mm.

Các size gần 45×55×7 mm cần loại trừ

Size lân cậnKhác với 45×55×7 mmCách xử lý
45×58×7 mmd giữ nguyên; D tăng 3 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
45×60×7 mmd giữ nguyên; D tăng 5 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
45×62×7 mmd giữ nguyên; D tăng 7 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
41×55×7 mmd giảm 4 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
45×68×7 mmd giữ nguyên; D tăng 13 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 45×55×7 mm.

Điểm đo dễ sai trên phốt 45×55×7 mm

Bước 1

Bắt đầu bằng d = 45 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 55 mm theo hai phương vuông góc.

Bước 2

Chiều rộng B = 7 mm lớn hơn T = 5 mm. Khi đo cạnh bên, không lấy phần môi cao su nhô ra làm giới hạn của B. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 45×55×7 mm.

Bước 3

Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 45 + 2 × 5 = 55 mm.

Bước 4

Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 45×55×7 mm.

Bước 5

Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Điểm kết luận cuối vẫn là 45×55×7 mm.

Năm bước chốt phương án thay thế

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 45 × 55 × 7 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 45×55×7 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 45×55×7 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Điểm kết luận cuối vẫn là 45×55×7 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Trường hợp đang xử lý là phốt 45×55×7 mm.

Khi nào không nên chốt chỉ từ kích thước

  • Nếu d được đọc thành 46 mm trong khi D vẫn là 55 mm, T sẽ đổi từ 5 xuống 4,5 mm.
  • Nếu D tăng nhầm 1 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 0,5 mm.
  • Nếu B sai 0,5 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 45×55×7 mm.
  • Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 45×55×7 mm.
  • Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
  • Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Trường hợp đang xử lý là phốt 45×55×7 mm.

FAQ kỹ thuật dành riêng cho 45×55×7 mm

K1 = 1,22 của 45×55×7 mm dùng để làm gì?

Đây là tỷ lệ kiểm tra D/d, giúp phát hiện lỗi đọc hoặc nhập số; không phải thông số vận hành. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 45×55×7 mm.

K2 = 1,4 nói lên điều gì?

K2 mô tả B/T; với size này, b lớn hơn t 2 mm.

Nếu mẫu đã co hoặc phồng thì lấy số nào?

Ưu tiên kích thước trục, hốc lắp hoặc bản vẽ; không làm tròn số đo mẫu về size gần nhất. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 45×55×7 mm.

Tên tương đương HMSA10 RG có phải tên thương hiệu không?

Không. Đây là cách tham chiếu kiểu cấu tạo; nguồn gốc thương hiệu cần chứng từ riêng. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 45×55×7 mm.

Ghi chú cuối cho bộ phận bảo trì

Size danh nghĩa là 45×55×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 5 mm và D = 45 + 2 × 5 = 55 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Tra cứu thêm tại danh mục HMSA10 RG và cung cấp dữ liệu thực tế nếu mẫu đã mòn, co hoặc biến dạng. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 45×55×7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347