Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 45x62x10

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030029330000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 45x62x10

Kiểm tra phốt 45×62×10 mm trước khi chọn phương án thay thế

Size 45×62×10 mm thuộc nhóm phốt trục quay NBR hai môi có lò xo, được tra cứu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG. Nội dung dưới đây ưu tiên các dữ liệu giúp phân biệt sản phẩm này với những size gần nhau trong chính danh sách HMSA10 RG.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 45×62×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Bốn chi tiết xác nhận kiểu HMSA10 RG

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 45×62×10 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Trường hợp đang xử lý là phốt 45×62×10 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 45 × 62 × 10 mm.

Dữ liệu danh mục hỗ trợ tìm đúng sản phẩm

d = 45 mm đứng thứ 34/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 62 mm đứng thứ 36/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 10 mm đứng thứ 6/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Có 16 size khác cùng d = 45 mm: 45×60×10 mm, 45×62×8 mm, 45×62×7 mm, 45×60×7 mm, 45×68×10 mm và 11 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 20 size khác cùng D = 62 mm: 44×62×10 mm, 45×62×8 mm, 45×62×7 mm, 41×62×10 mm, 48×62×8 mm và 15 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 10 mm xuất hiện ở 129 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 45×62×10 mm.

Hướng dẫn kiểm tra lại trước khi đặt hàng

  1. Bắt đầu bằng d = 45 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 62 mm theo hai phương vuông góc. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 45×62×10 mm.
  2. Chiều rộng B = 10 mm lớn hơn T = 8,5 mm. Khi đo cạnh bên, không lấy phần môi cao su nhô ra làm giới hạn của B. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 45×62×10 mm.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 45 + 2 × 8,5 = 62 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Trường hợp đang xử lý là phốt 45×62×10 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 45×62×10 mm.

Cách xử lý khi số đo không rõ

Mẫu đo được d = 45 mm và D = 62 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 45×62×8 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 45×62×10 mm.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 45×62×10 mm và 45×60×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 62 mm. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 45×62×10 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 45×62×10 mm.

Bảng kiểm kích thước danh nghĩa

Dữ liệu bắt buộc: d = 45 mm, D = 62 mm, B = 10 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 17 mm, T = 8,5 mm, ΔBT = 1,5 mm, K1 = 1,38, K2 = 1,18.

Với 45×62×10 mm, phần chênh hướng kính tương đối lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 27,42%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Trình tự xác minh từ mẫu đến sản phẩm

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 45 × 62 × 10 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 45×62×10 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 45×62×10 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 45×62×10 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Điểm kết luận cuối vẫn là 45×62×10 mm.

Các size gần 45×62×10 mm cần loại trừ

1. 45×60×10 mm

d giữ nguyên; D giảm 2 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 45×62×10 mm.

2. 45×62×8 mm

d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 2 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 45×62×10 mm.

3. 44×62×10 mm

d giảm 1 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 45×62×10 mm.

4. 45×68×10 mm

d giữ nguyên; D tăng 6 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 45×62×10 mm.

5. 45×62×7 mm

d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 3 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 45×62×10 mm.

Phân biệt các chiều rộng cùng d và D

Trong nhóm cùng d = 45 mm và D = 62 mm, B = 10 mm là chiều rộng lớn nhất. Không nên ép lắp vào hốc vốn được thiết kế cho phiên bản hẹp hơn. So với 45×62×8 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 1,18 với T = 8,5 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 45×62×10 mm.

Điểm chốt của hồ sơ 45×62×10 mm

Size danh nghĩa là 45×62×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 8,5 mm và D = 45 + 2 × 8,5 = 62 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Gửi ảnh hai mặt của phốt cũ, ảnh cạnh bên và ba số đo d × D × B cho TDKMART.COM để đối chiếu trước khi xác nhận. Điểm kết luận cuối vẫn là 45×62×10 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347