Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 45x68x10

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030026470000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 45x68x10

Hướng dẫn nhận dạng phốt hai môi 45×68×10 mm theo kiểu HMSA10 RG

Trang sản phẩm này không dùng kích thước như một từ khóa đơn thuần. Mục tiêu là hướng dẫn kiểm tra phốt 45×68×10 mm bằng quan hệ hình học, các lựa chọn lân cận và dấu hiệu thực tế quan sát được sau khi tháo phốt khỏi thiết bị.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 45×68×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Các con số quyết định khả năng lắp

Trục cần lắp
d = 45 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 68 mm.
Không gian theo phương trục
B = 10 mm.
Kiểm tra ngược
45 + 2 × 11,5 = 68 mm.
Quan hệ B/T
B nhỏ hơn T 1,5 mm; K2 = 0,87.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Trường hợp đang xử lý là phốt 45×68×10 mm.

Tình huống đối chiếu thực tế cho 45×68×10 mm

Mẫu đo được d = 45 mm và D = 68 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 45×68×12 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 45×68×10 mm và 45×72×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 68 mm. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 45×68×10 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 45×68×10 mm.

Những dấu hiệu cấu tạo cần nhìn trên mẫu cũ

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Trường hợp đang xử lý là phốt 45×68×10 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 45×68×10 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 45 × 68 × 10 mm.

Mức độ phổ biến của từng thông số

d = 45 mm đứng thứ 34/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 68 mm đứng thứ 40/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 10 mm đứng thứ 6/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Có 16 size khác cùng d = 45 mm: 45×68×12 mm, 45×68×7 mm, 45×72×10 mm, 45×62×10 mm, 45×72×8 mm và 11 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 10 size khác cùng D = 68 mm: 45×68×12 mm, 45×68×7 mm, 48×68×10 mm, 40×68×10 mm, 50×68×10 mm và 5 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 10 mm xuất hiện ở 129 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 45×68×10 mm.

Điểm đo dễ sai trên phốt 45×68×10 mm

  1. Bắt đầu bằng d = 45 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 68 mm theo hai phương vuông góc. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 45×68×10 mm.
  2. B = 10 mm nhỏ hơn T = 11,5 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 1,5 mm. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 45×68×10 mm.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 45 + 2 × 11,5 = 68 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 45×68×10 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 45×68×10 mm.

Những lựa chọn dễ nhìn nhầm

1. 45×72×10 mm

d giữ nguyên; D tăng 4 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 45×68×10 mm.

2. 45×68×12 mm

d giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 2 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 45×68×10 mm.

3. 45×62×10 mm

d giữ nguyên; D giảm 6 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 45×68×10 mm.

4. 45×75×10 mm

d giữ nguyên; D tăng 7 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 45×68×10 mm.

5. 45×60×10 mm

d giữ nguyên; D giảm 8 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 45×68×10 mm.

Nhận diện phiên bản rộng–hẹp cùng đường kính

B = 10 mm nằm giữa các lựa chọn khác có cùng d = 45 mm và D = 68 mm. Đây là trường hợp dễ chọn nhầm nếu cạnh bên của mẫu bị mòn hoặc dính cặn. So với 45×68×7 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 3 mm. So với 45×68×12 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,87 với T = 11,5 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 45×68×10 mm.

Kết luận kỹ thuật trước khi đặt hàng

Size danh nghĩa là 45×68×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 11,5 mm và D = 45 + 2 × 11,5 = 68 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Gửi ảnh hai mặt của phốt cũ, ảnh cạnh bên và ba số đo d × D × B cho TDKMART.COM để đối chiếu trước khi xác nhận. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 45×68×10 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347