Bộ tiêu chí xác nhận phốt HMSA10 RG size 46×59×12 mm
Với 46×59×12 mm, ba thông số d, D và B tạo thành một tổ hợp riêng. Nếu chỉ giữ lại một hoặc hai số, người mua rất dễ chuyển sang size khác có cùng đường kính ngoài hoặc cùng chiều rộng nhưng không phù hợp trục.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 46×59×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
Kiểm tra mặt cắt trước khi so size
- Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
- Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
- Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 46×59×12 mm.
- Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 46×59×12 mm.
- Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 46 × 59 × 12 mm.
Ba dữ liệu khóa nhận diện 46×59×12 mm
- Trục cần lắp
- d = 46 mm.
- Hốc lắp ngoài
- D = 59 mm.
- Không gian theo phương trục
- B = 12 mm.
- Kiểm tra ngược
- 46 + 2 × 6,5 = 59 mm.
- Quan hệ B/T
- B lớn hơn T 5,5 mm; K2 = 1,85.
Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 46×59×12 mm.
Các size gần 46×59×12 mm cần loại trừ
- 46×65×10 mm: cùng d; d giữ nguyên; D tăng 6 mm; B giảm 2 mm.
- 45×68×12 mm: cùng B; d giảm 1 mm; D tăng 9 mm; B giữ nguyên.
- 45×60×10 mm: không trùng hoàn toàn thông số nào; d giảm 1 mm; D tăng 1 mm; B giảm 2 mm.
- 44×60×10 mm: không trùng hoàn toàn thông số nào; d giảm 2 mm; D tăng 1 mm; B giảm 2 mm.
- 45×62×10 mm: không trùng hoàn toàn thông số nào; d giảm 1 mm; D tăng 3 mm; B giảm 2 mm.
Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Trường hợp đang xử lý là phốt 46×59×12 mm.
Chiến lược đo phù hợp với size 46×59×12 mm
- Bắt đầu bằng d = 46 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 59 mm theo hai phương vuông góc.
- Chiều rộng B = 12 mm lớn hơn T = 6,5 mm. Khi đo cạnh bên, không lấy phần môi cao su nhô ra làm giới hạn của B.
- Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 46 + 2 × 6,5 = 59 mm.
- Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 46×59×12 mm.
- Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Điểm kết luận cuối vẫn là 46×59×12 mm.
Cách kết luận có đủ cơ sở đặt hàng hay chưa
- Đọc hoặc đo đủ ba số 46 × 59 × 12 mm.
- Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 46×59×12 mm.
- Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
- Loại trừ các size gần 46×59×12 mm bằng bảng so sánh trên trang.
- Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Điểm kết luận cuối vẫn là 46×59×12 mm.
- Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Trường hợp đang xử lý là phốt 46×59×12 mm.
Những tình huống phải dừng và kiểm tra lại
| 1 | Nếu d được đọc thành 47 mm trong khi D vẫn là 59 mm, T sẽ đổi từ 6,5 xuống 6 mm. |
|---|
| 2 | Nếu D tăng nhầm 1 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 0,5 mm. |
|---|
| 3 | Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 46×59×12 mm. |
|---|
| 4 | Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 46×59×12 mm. |
|---|
| 5 | Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất. |
|---|
| 6 | Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Trường hợp đang xử lý là phốt 46×59×12 mm. |
|---|
Câu hỏi thường gặp khi đối chiếu mẫu
K1 = 1,28 của 46×59×12 mm dùng để làm gì?
Đây là tỷ lệ kiểm tra D/d, giúp phát hiện lỗi đọc hoặc nhập số; không phải thông số vận hành. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 46×59×12 mm.
K2 = 1,85 nói lên điều gì?
K2 mô tả B/T; với size này, b lớn hơn t 5,5 mm.
Nếu mẫu đã co hoặc phồng thì lấy số nào?
Ưu tiên kích thước trục, hốc lắp hoặc bản vẽ; không làm tròn số đo mẫu về size gần nhất. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 46×59×12 mm.
Tên tương đương HMSA10 RG có phải tên thương hiệu không?
Không. Đây là cách tham chiếu kiểu cấu tạo; nguồn gốc thương hiệu cần chứng từ riêng. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 46×59×12 mm.
Ghi chú cuối cho bộ phận bảo trì
Size danh nghĩa là 46×59×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 6,5 mm và D = 46 + 2 × 6,5 = 59 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Gửi ảnh hai mặt của phốt cũ, ảnh cạnh bên và ba số đo d × D × B cho TDKMART.COM để đối chiếu trước khi xác nhận. Trường hợp đang xử lý là phốt 46×59×12 mm.