-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Trang sản phẩm này không dùng kích thước như một từ khóa đơn thuần. Mục tiêu là hướng dẫn kiểm tra phốt 48×62×8 mm bằng quan hệ hình học, các lựa chọn lân cận và dấu hiệu thực tế quan sát được sau khi tháo phốt khỏi thiết bị.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 48×62×8 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 48 mm và D = 62 mm. Dù vậy B = 8 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 48×62×8 mm và 45×62×8 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 62 mm. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 48×62×8 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 48×62×8 mm.
| Size lân cận | Khác với 48×62×8 mm | Cách xử lý |
|---|---|---|
| 45×62×8 mm | d giảm 3 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 48×72×8 mm | d giữ nguyên; D tăng 10 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 50×62×7 mm | d tăng 2 mm; D giữ nguyên; B giảm 1 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 45×62×7 mm | d giảm 3 mm; D giữ nguyên; B giảm 1 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 50×65×8 mm | d tăng 2 mm; D tăng 3 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Trường hợp đang xử lý là phốt 48×62×8 mm.
| Nhóm lọc | Số lượng liên quan | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Cùng d = 48 mm | 7 sản phẩm | So sánh tiếp D và B. |
| Cùng D = 62 mm | 21 sản phẩm | Kiểm tra lại trục và chiều rộng. |
| Cùng B = 8 mm | 69 sản phẩm | Không dùng riêng B để chốt size. |
d = 48 mm đứng thứ 37/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 62 mm đứng thứ 36/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 8 mm đứng thứ 4/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.
Size danh nghĩa là 48×62×8 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 7 mm và D = 48 + 2 × 7 = 62 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Khi cần kiểm tra 48×62×8 mm, hãy cung cấp ảnh lò xo, ảnh môi phụ, kích thước hốc lắp và ký hiệu còn đọc được trên mẫu.