Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 50x68x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030263000000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 50x68x7

Phân tích độc lập phốt trục quay 50×68×7 mm

Trang sản phẩm này không dùng kích thước như một từ khóa đơn thuần. Mục tiêu là hướng dẫn kiểm tra phốt 50×68×7 mm bằng quan hệ hình học, các lựa chọn lân cận và dấu hiệu thực tế quan sát được sau khi tháo phốt khỏi thiết bị.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 50×68×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Nhận diện từ mặt lò xo đến thân ngoài

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Điểm kết luận cuối vẫn là 50×68×7 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 50×68×7 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 50 × 68 × 7 mm.

Quy trình đo ba chiều tại hiện trường

  • Đường kính trong: Bắt đầu bằng d = 50 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 68 mm theo hai phương vuông góc.
  • Đường kính ngoài: B = 7 mm nhỏ hơn T = 9 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 2 mm. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 50×68×7 mm.
  • Bề rộng: Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 50 + 2 × 9 = 68 mm.
  • Kiểm tra ngược: Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 50×68×7 mm.
  • Mẫu biến dạng: Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 50×68×7 mm.

Hồ sơ hình học cơ bản của size này

Thông sốGiá trịÝ nghĩa khi đối chiếu
d50 mmĐường kính trục danh nghĩa; phải đo tại vùng thân trong, không lấy mép môi làm chuẩn. Trường hợp đang xử lý là phốt 50×68×7 mm.
D68 mmĐường kính ngoài của thân phốt; cần khớp lỗ lắp và được đo theo nhiều phương nếu mẫu méo. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 50×68×7 mm.
B7 mmBề rộng thân theo phương trục; không cộng phần môi nhô hoặc ba via cao su.
D − d18 mmChênh lệch hai đường kính dùng để kiểm tra logic số đo.
T9 mmT = (D − d)/2; đây là đại lượng hình học tham chiếu, không phải chiều rộng B.

Đối với 50×68×7 mm, b nhỏ hơn t 2 mm. K1 = D/d = 1,36 và K2 = B/T = 0,78 chỉ dùng để kiểm tra quan hệ số học; chúng không phải dung sai hoặc thông số vận hành.

Các lỗi nhận dạng cần tránh

Cảnh báo 1

Nếu d được đọc thành 51 mm trong khi D vẫn là 68 mm, T sẽ đổi từ 9 xuống 8,5 mm. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 50×68×7 mm.

Cảnh báo 2

Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.

Cảnh báo 3

Nếu B sai 0,5 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 50×68×7 mm.

Cảnh báo 4

Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 50×68×7 mm.

Cảnh báo 5

Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.

Cảnh báo 6

Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 50×68×7 mm.

Cách xử lý khi số đo không rõ

Mẫu đo được d = 50 mm và D = 68 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 50×68×8 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán. Điểm kết luận cuối vẫn là 50×68×7 mm.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 50×68×7 mm và 50×68×8 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 68 mm. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 50×68×7 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 50×68×7 mm.

Từ ký hiệu cũ đến lựa chọn cuối cùng

Bước 1Đọc hoặc đo đủ ba số 50 × 68 × 7 mm.
Bước 2Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 50×68×7 mm.
Bước 3Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
Bước 4Loại trừ các size gần 50×68×7 mm bằng bảng so sánh trên trang.
Bước 5Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 50×68×7 mm.
Bước 6Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 50×68×7 mm.

Giải đáp nhanh trước khi đặt hàng

Phốt 50×68×7 mm đọc theo thứ tự nào?

Đọc theo d × D × B: 50 × 68 × 7 mm.

T = 9 mm có phải bề rộng phốt không?

Không. T được tính từ hai đường kính; bề rộng danh nghĩa là B = 7 mm.

Size nào gần 50×68×7 mm nhất?

Một lựa chọn gần là 50×68×8 mm, nhưng d giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 1 mm; không thay trực tiếp.

Có thể xác nhận HMSA10 RG chỉ từ kích thước không?

Không. Cần đối chiếu thêm môi chính, lò xo, môi phụ và thân ngoài.

Biến thể B riêng của 50×68×7 mm

Trong nhóm cùng d = 50 mm và D = 68 mm, B = 7 mm là chiều rộng nhỏ nhất. Ưu tiên kiểm tra độ sâu và vị trí chặn theo phương trục để tránh thay bằng phiên bản rộng hơn. So với 50×68×8 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 1 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,78 với T = 9 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size.

Điểm chốt của hồ sơ 50×68×7 mm

Size danh nghĩa là 50×68×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 9 mm và D = 50 + 2 × 9 = 68 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Tra cứu thêm tại danh mục HMSA10 RG và cung cấp dữ liệu thực tế nếu mẫu đã mòn, co hoặc biến dạng. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 50×68×7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347