Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 52x100x10

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030115770000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 52x100x10

Phân tích độc lập phốt trục quay 52×100×10 mm

Phốt 52×100×10 mm cần được xem như một hồ sơ cấu tạo hoàn chỉnh: môi chính có lò xo, môi phụ hỗ trợ hạn chế tạp chất và thân ngoài phù hợp vị trí lắp. Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG chỉ có giá trị khi các đặc điểm này cùng khớp với mẫu cần thay.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 52×100×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Nhận diện từ mặt lò xo đến thân ngoài

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 52×100×10 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Trường hợp đang xử lý là phốt 52×100×10 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 52 × 100 × 10 mm.

Cách kết luận có đủ cơ sở đặt hàng hay chưa

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 52 × 100 × 10 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 52×100×10 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 52×100×10 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 52×100×10 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 52×100×10 mm.

Tổ hợp d–D–B không được đảo vị trí

Dữ liệu bắt buộc: d = 52 mm, D = 100 mm, B = 10 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 48 mm, T = 24 mm, ΔBT = -14 mm, K1 = 1,92, K2 = 0,42.

Với 52×100×10 mm, phần chênh hướng kính rất lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 48%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Những lựa chọn dễ nhìn nhầm

Size lân cậnKhác với 52×100×10 mmCách xử lý
50×100×10 mmd giảm 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
55×100×10 mmd tăng 3 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
52×85×10 mmd giữ nguyên; D giảm 15 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
52×80×10 mmd giữ nguyên; D giảm 20 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
45×100×10 mmd giảm 7 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 52×100×10 mm.

Mật độ lựa chọn quanh size 52×100×10 mm

Nhóm lọcSố lượng liên quanGợi ý sử dụng
Cùng d = 52 mm8 sản phẩmSo sánh tiếp D và B.
Cùng D = 100 mm16 sản phẩmKiểm tra lại trục và chiều rộng.
Cùng B = 10 mm129 sản phẩmKhông dùng riêng B để chốt size.

d = 52 mm đứng thứ 39/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 100 mm đứng thứ 52/78, thuộc vùng kích thước trung bình cao; B = 10 mm đứng thứ 6/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Mô phỏng tình huống chọn size

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 52 mm và D = 100 mm. Dù vậy B = 10 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 52×100×10 mm và 50×100×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 100 mm. Trường hợp đang xử lý là phốt 52×100×10 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 52×100×10 mm.

Hỏi đáp thực tế về phốt 52×100×10 mm

Chỉ đúng d = 52 mm có đủ không?

Không. Còn phải đúng D = 100 mm và B = 10 mm.

Kiểm tra ngược D của 52×100×10 mm thế nào?

D = d + 2T = 52 + 2 × 24 = 100 mm.

Tại sao 52×85×10 mm không phải lựa chọn thay thế trực tiếp?

Vì d giữ nguyên; D giảm 15 mm; B giữ nguyên. Một sai khác nhỏ vẫn làm thay đổi vị trí lắp. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 52×100×10 mm.

Khi nào cần gửi mẫu thật?

Khi ký hiệu không đọc được, môi đã hỏng, thân ngoài biến dạng hoặc không có bản vẽ hốc lắp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 52×100×10 mm.

Ba điều cần xác nhận cuối cùng

Size danh nghĩa là 52×100×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 24 mm và D = 52 + 2 × 24 = 100 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Gửi ảnh hai mặt của phốt cũ, ảnh cạnh bên và ba số đo d × D × B cho TDKMART.COM để đối chiếu trước khi xác nhận. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 52×100×10 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347