-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm 52×68×8 mm được trình bày theo hướng đối chiếu mẫu phốt cũ, không phải một trang mô tả Oil Seal TC NBR chung. Người mua nên bắt đầu từ hình dạng môi, vị trí lò xo và ba kích thước d × D × B, sau đó mới xác nhận đây là lựa chọn tương đương kiểu HMSA10 RG.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 52×68×8 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
d = 52 mm đứng thứ 39/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 68 mm đứng thứ 40/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 8 mm đứng thứ 4/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.
Có 7 size khác cùng d = 52 mm: 52×65×8 mm, 52×72×8 mm, 52×63×8 mm, 52×72×10 mm, 52×80×10 mm và 2 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.
Có 10 size khác cùng D = 68 mm: 50×68×8 mm, 50×68×7 mm, 55×68×8 mm, 50×68×10 mm, 48×68×10 mm và 5 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.
B = 8 mm xuất hiện ở 69 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 52×68×8 mm.
Hồ sơ kích thước của sản phẩm này được khóa bằng bộ ba 52 – 68 – 8 mm. D lớn hơn d 16 mm, tương ứng T = 8 mm cho mỗi phía của vành bao hình học.
Tỷ lệ D/d của 52×68×8 mm là 1,31; tỷ lệ B/T là 1. B gần bằng T, chênh 0 mm.
| Bước 1 | Đọc hoặc đo đủ ba số 52 × 68 × 8 mm. |
|---|---|
| Bước 2 | Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 52×68×8 mm. |
| Bước 3 | Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo. |
| Bước 4 | Loại trừ các size gần 52×68×8 mm bằng bảng so sánh trên trang. |
| Bước 5 | Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 52×68×8 mm. |
| Bước 6 | Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Điểm kết luận cuối vẫn là 52×68×8 mm. |
Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Điểm kết luận cuối vẫn là 52×68×8 mm.
Size danh nghĩa là 52×68×8 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 8 mm và D = 52 + 2 × 8 = 68 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 52×68×8 mm.