-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 52×85×10 mm thuộc nhóm phốt trục quay NBR hai môi có lò xo, được tra cứu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG. Nội dung dưới đây ưu tiên các dữ liệu giúp phân biệt sản phẩm này với những size gần nhau trong chính danh sách HMSA10 RG.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 52×85×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 52 mm và D = 85 mm. Dù vậy B = 10 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 52×85×10 mm và 52×80×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 85 mm. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 52×85×10 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Điểm kết luận cuối vẫn là 52×85×10 mm.
| Size lân cận | Khác với 52×85×10 mm | Cách xử lý |
|---|---|---|
| 52×80×10 mm | d giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 50×85×10 mm | d giảm 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 55×85×10 mm | d tăng 3 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 52×72×10 mm | d giữ nguyên; D giảm 13 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 52×100×10 mm | d giữ nguyên; D tăng 15 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 52×85×10 mm.
| Nhóm lọc | Số lượng liên quan | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Cùng d = 52 mm | 8 sản phẩm | So sánh tiếp D và B. |
| Cùng D = 85 mm | 13 sản phẩm | Kiểm tra lại trục và chiều rộng. |
| Cùng B = 10 mm | 129 sản phẩm | Không dùng riêng B để chốt size. |
d = 52 mm đứng thứ 39/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 85 mm đứng thứ 47/78, thuộc vùng kích thước trung bình cao; B = 10 mm đứng thứ 6/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.
Size danh nghĩa là 52×85×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 16,5 mm và D = 52 + 2 × 16,5 = 85 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Tra cứu thêm tại danh mục HMSA10 RG và cung cấp dữ liệu thực tế nếu mẫu đã mòn, co hoặc biến dạng. Điểm kết luận cuối vẫn là 52×85×10 mm.