-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm 55×68×8 mm được trình bày theo hướng đối chiếu mẫu phốt cũ, không phải một trang mô tả Oil Seal TC NBR chung. Người mua nên bắt đầu từ hình dạng môi, vị trí lò xo và ba kích thước d × D × B, sau đó mới xác nhận đây là lựa chọn tương đương kiểu HMSA10 RG.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 55×68×8 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
Hồ sơ kích thước của sản phẩm này được khóa bằng bộ ba 55 – 68 – 8 mm. D lớn hơn d 13 mm, tương ứng T = 6,5 mm cho mỗi phía của vành bao hình học.
Tỷ lệ D/d của 55×68×8 mm là 1,24; tỷ lệ B/T là 1,23. B lớn hơn T 1,5 mm.
Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 55×68×8 mm.
1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 55×68×8 mm.
4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 55×68×8 mm.
5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 55 × 68 × 8 mm.
Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 55 mm và D = 68 mm. Dù vậy B = 8 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 55×68×8 mm và 55×70×8 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 68 mm. Trường hợp đang xử lý là phốt 55×68×8 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 55×68×8 mm.
Đọc theo d × D × B: 55 × 68 × 8 mm.
Không. T được tính từ hai đường kính; bề rộng danh nghĩa là B = 8 mm.
Một lựa chọn gần là 55×70×8 mm, nhưng d giữ nguyên; D tăng 2 mm; B giữ nguyên; không thay trực tiếp.
Không. Cần đối chiếu thêm môi chính, lò xo, môi phụ và thân ngoài.
Size danh nghĩa là 55×68×8 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 6,5 mm và D = 55 + 2 × 6,5 = 68 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Trường hợp đang xử lý là phốt 55×68×8 mm.