Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 55x70x8

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030019080000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 55x70x8

Phân tích độc lập phốt trục quay 55×70×8 mm

Hồ sơ này dành cho trường hợp cần tìm phốt NBR tương đương kiểu HMSA10 RG theo size 55×70×8 mm. Cách xác nhận được tổ chức quanh mẫu thực tế, không mặc định rằng mọi phốt TC cùng kích thước đều có cùng kiểu mặt cắt.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 55×70×8 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Các nhóm cùng d, cùng D hoặc cùng B

Lọc theo trục

Có 16 size khác cùng d = 55 mm: 55×68×8 mm, 55×70×10 mm, 55×72×8 mm, 55×72×10 mm, 55×75×8 mm và 11 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Lọc theo hốc lắp

Có 5 size khác cùng D = 70 mm: 55×70×10 mm, 50×70×10 mm, 48×70×10 mm, 47×70×10 mm, 40×70×8 mm. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

Lọc theo bề rộng

B = 8 mm xuất hiện ở 69 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 55×70×8 mm.

d = 55 mm đứng thứ 40/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 70 mm đứng thứ 41/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 8 mm đứng thứ 4/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Những dấu hiệu cấu tạo cần nhìn trên mẫu cũ

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 55×70×8 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 55×70×8 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 55 × 70 × 8 mm.

Chiến lược đo phù hợp với size 55×70×8 mm

  1. Bắt đầu bằng d = 55 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 70 mm theo hai phương vuông góc.
  2. B = 8 mm gần với T = 7,5 mm, nên người đo dễ ghi nhầm đại lượng tính toán thành chiều rộng thân. B phải được đo trực tiếp theo phương trục. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 55×70×8 mm.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 55 + 2 × 7,5 = 70 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 55×70×8 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Điểm kết luận cuối vẫn là 55×70×8 mm.

Kịch bản dễ phát sinh tại xưởng

Mẫu đo được d = 55 mm và D = 70 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 55×70×10 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 55×70×8 mm và 55×68×8 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 70 mm. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 55×70×8 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 55×70×8 mm.

Các con số quyết định khả năng lắp

Hồ sơ kích thước của sản phẩm này được khóa bằng bộ ba 55 – 70 – 8 mm. D lớn hơn d 15 mm, tương ứng T = 7,5 mm cho mỗi phía của vành bao hình học.

  • Đúng d nhưng sai D: thân phốt không phù hợp lỗ lắp.
  • Đúng D nhưng sai d: môi chính không làm việc trên đúng đường kính trục.
  • Đúng d và D nhưng sai B: vị trí theo phương trục có thể không khớp.
  • Đúng ba số nhưng cấu tạo môi hoặc thân ngoài khác: chưa đủ cơ sở gọi là tương đương kiểu HMSA10 RG. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 55×70×8 mm.

Tỷ lệ D/d của 55×70×8 mm là 1,27; tỷ lệ B/T là 1,07. B lớn hơn T 0,5 mm.

Những tình huống phải dừng và kiểm tra lại

  • Nếu d được đọc thành 56 mm trong khi D vẫn là 70 mm, T sẽ đổi từ 7,5 xuống 7 mm.
  • Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.
  • Nếu B sai 0,5 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 55×70×8 mm.
  • Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 55×70×8 mm.
  • Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
  • Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Trường hợp đang xử lý là phốt 55×70×8 mm.

Nhận diện phiên bản rộng–hẹp cùng đường kính

Trong nhóm cùng d = 55 mm và D = 70 mm, B = 8 mm là chiều rộng nhỏ nhất. Ưu tiên kiểm tra độ sâu và vị trí chặn theo phương trục để tránh thay bằng phiên bản rộng hơn. So với 55×70×10 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 1,07 với T = 7,5 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Điểm kết luận cuối vẫn là 55×70×8 mm.

Tóm tắt nhận diện và thay thế

Size danh nghĩa là 55×70×8 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 7,5 mm và D = 55 + 2 × 7,5 = 70 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Gửi ảnh hai mặt của phốt cũ, ảnh cạnh bên và ba số đo d × D × B cho TDKMART.COM để đối chiếu trước khi xác nhận. Trường hợp đang xử lý là phốt 55×70×8 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347