Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 55x78x10

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030294140000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 55x78x10

Đối chiếu mẫu cũ với phốt 55×78×10 mm tương đương HMSA10 RG

Size 55×78×10 mm thuộc nhóm phốt trục quay NBR hai môi có lò xo, được tra cứu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG. Nội dung dưới đây ưu tiên các dữ liệu giúp phân biệt sản phẩm này với những size gần nhau trong chính danh sách HMSA10 RG.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 55×78×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Thông số cần ghi ngay khi tháo mẫu

Hồ sơ kích thước của sản phẩm này được khóa bằng bộ ba 55 – 78 – 10 mm. D lớn hơn d 23 mm, tương ứng T = 11,5 mm cho mỗi phía của vành bao hình học.

  • Đúng d nhưng sai D: thân phốt không phù hợp lỗ lắp.
  • Đúng D nhưng sai d: môi chính không làm việc trên đúng đường kính trục.
  • Đúng d và D nhưng sai B: vị trí theo phương trục có thể không khớp.
  • Đúng ba số nhưng cấu tạo môi hoặc thân ngoài khác: chưa đủ cơ sở gọi là tương đương kiểu HMSA10 RG. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 55×78×10 mm.

Tỷ lệ D/d của 55×78×10 mm là 1,42; tỷ lệ B/T là 0,87. B nhỏ hơn T 1,5 mm.

Danh sách kiểm tra chéo trước khi chốt size

Size lân cậnKhác với 55×78×10 mmCách xử lý
55×80×10 mmd giữ nguyên; D tăng 2 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
55×75×10 mmd giữ nguyên; D giảm 3 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
55×78×12 mmd giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 2 mmKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B.
55×72×10 mmd giữ nguyên; D giảm 6 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
55×85×10 mmd giữ nguyên; D tăng 7 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Điểm kết luận cuối vẫn là 55×78×10 mm.

Rủi ro riêng của size 55×78×10 mm

Cảnh báo 1

Nếu d được đọc thành 56 mm trong khi D vẫn là 78 mm, T sẽ đổi từ 11,5 xuống 11 mm. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 55×78×10 mm.

Cảnh báo 2

Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.

Cảnh báo 3

Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 55×78×10 mm.

Cảnh báo 4

Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Trường hợp đang xử lý là phốt 55×78×10 mm.

Cảnh báo 5

Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.

Cảnh báo 6

Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 55×78×10 mm.

Nhận diện từ mặt lò xo đến thân ngoài

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 55×78×10 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 55×78×10 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 55 × 78 × 10 mm.

Cách xử lý khi số đo không rõ

Mẫu đo được d = 55 mm và D = 78 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 55×78×12 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 55×78×10 mm và 55×80×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 78 mm. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 55×78×10 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 55×78×10 mm.

Quy trình đo ba chiều tại hiện trường

Bước 1

Bắt đầu bằng d = 55 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 78 mm theo hai phương vuông góc. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 55×78×10 mm.

Bước 2

B = 10 mm nhỏ hơn T = 11,5 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 1,5 mm. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 55×78×10 mm.

Bước 3

Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 55 + 2 × 11,5 = 78 mm.

Bước 4

Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Điểm kết luận cuối vẫn là 55×78×10 mm.

Bước 5

Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 55×78×10 mm.

Kiểm tra B khi d và D đã trùng

Trong nhóm cùng d = 55 mm và D = 78 mm, B = 10 mm là chiều rộng nhỏ nhất. Ưu tiên kiểm tra độ sâu và vị trí chặn theo phương trục để tránh thay bằng phiên bản rộng hơn. So với 55×78×12 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,87 với T = 11,5 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 55×78×10 mm.

Nhắc lại dữ liệu quan trọng

Size danh nghĩa là 55×78×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 11,5 mm và D = 55 + 2 × 11,5 = 78 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Tra cứu thêm tại danh mục HMSA10 RG và cung cấp dữ liệu thực tế nếu mẫu đã mòn, co hoặc biến dạng. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 55×78×10 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347