-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với 55×90×10 mm, ba thông số d, D và B tạo thành một tổ hợp riêng. Nếu chỉ giữ lại một hoặc hai số, người mua rất dễ chuyển sang size khác có cùng đường kính ngoài hoặc cùng chiều rộng nhưng không phù hợp trục.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 55×90×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
Dữ liệu bắt buộc: d = 55 mm, D = 90 mm, B = 10 mm.
Dữ liệu suy ra: ΔD = 35 mm, T = 17,5 mm, ΔBT = -7,5 mm, K1 = 1,64, K2 = 0,57.
Với 55×90×10 mm, phần chênh hướng kính lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 38,89%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.
| Bước 1 | Đọc hoặc đo đủ ba số 55 × 90 × 10 mm. |
|---|---|
| Bước 2 | Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 55×90×10 mm. |
| Bước 3 | Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo. |
| Bước 4 | Loại trừ các size gần 55×90×10 mm bằng bảng so sánh trên trang. |
| Bước 5 | Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 55×90×10 mm. |
| Bước 6 | Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 55×90×10 mm. |
d giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 55×90×10 mm.
d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 2 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 55×90×10 mm.
d giữ nguyên; D giảm 10 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 55×90×10 mm.
d giữ nguyên; D tăng 10 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 55×90×10 mm.
d giữ nguyên; D giảm 12 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 55×90×10 mm.
| Vị trí quan sát | Dấu hiệu cần thấy |
|---|---|
| Mặt môi chính | Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng. |
| Mặt môi phụ | Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất. |
| Thân ngoài | Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 55×90×10 mm. |
| Cạnh bên | Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Trường hợp đang xử lý là phốt 55×90×10 mm. |
| Kích thước | Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 55 × 90 × 10 mm. |
Mẫu đo được d = 55 mm và D = 90 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 55×90×8 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 55×90×10 mm và 55×85×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 90 mm. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 55×90×10 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 55×90×10 mm.
Để phát hiện mẫu bị ô-van hoặc biến dạng sau khi tháo khỏi hốc lắp.
Đo theo chiều rộng thân, không tính phần môi nhô và không lấy T thay cho B.
Không nên, vì d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 2 mm. Cần xác minh lại trục và hốc lắp. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 55×90×10 mm.
Ảnh hai mặt, ảnh cạnh bên, ba số đo, ký hiệu còn đọc được và thông tin thiết bị. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 55×90×10 mm.
Trong nhóm cùng d = 55 mm và D = 90 mm, B = 10 mm là chiều rộng lớn nhất. Không nên ép lắp vào hốc vốn được thiết kế cho phiên bản hẹp hơn. So với 55×90×8 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 2 mm.
Tỷ lệ B/T của trang này là 0,57 với T = 17,5 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size.
Size danh nghĩa là 55×90×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 17,5 mm và D = 55 + 2 × 17,5 = 90 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Việc đối chiếu sẽ chính xác hơn khi có ảnh mặt lò xo, ảnh mặt môi phụ và số đo ở nhiều vị trí quanh chu vi. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 55×90×10 mm.