Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 58x72x8

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030019850000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 58x72x8

Kiểm tra phốt 58×72×8 mm trước khi chọn phương án thay thế

Đối tượng của trang là người đang có mẫu tháo máy, bản vẽ hốc lắp hoặc thông tin d × D × B chưa đầy đủ. Từng phép đo và bảng so sánh đều được xây dựng riêng cho 58×72×8 mm, nhằm giảm nguy cơ chọn đúng đường kính trục nhưng sai D hoặc sai B.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 58×72×8 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Cách nhận biết đúng hướng lắp và hai môi

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 58×72×8 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 58×72×8 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 58 × 72 × 8 mm.

Dữ liệu danh mục hỗ trợ tìm đúng sản phẩm

d = 58 mm đứng thứ 43/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 72 mm đứng thứ 42/78, thuộc vùng kích thước trung bình thấp; B = 8 mm đứng thứ 4/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Có 3 size khác cùng d = 58 mm: 58×80×8 mm, 58×80×10 mm, 58×80×12 mm. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 22 size khác cùng D = 72 mm: 56×72×8 mm, 60×72×8 mm, 55×72×8 mm, 55×72×10 mm, 52×72×8 mm và 17 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 8 mm xuất hiện ở 69 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 58×72×8 mm.

Hướng dẫn kiểm tra lại trước khi đặt hàng

  1. Bắt đầu bằng d = 58 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 72 mm theo hai phương vuông góc.
  2. Chiều rộng B = 8 mm lớn hơn T = 7 mm. Khi đo cạnh bên, không lấy phần môi cao su nhô ra làm giới hạn của B. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 58×72×8 mm.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 58 + 2 × 7 = 72 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 58×72×8 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Điểm kết luận cuối vẫn là 58×72×8 mm.

Bảng kiểm kích thước danh nghĩa

Hồ sơ kích thước của sản phẩm này được khóa bằng bộ ba 58 – 72 – 8 mm. D lớn hơn d 14 mm, tương ứng T = 7 mm cho mỗi phía của vành bao hình học.

  • Đúng d nhưng sai D: thân phốt không phù hợp lỗ lắp.
  • Đúng D nhưng sai d: môi chính không làm việc trên đúng đường kính trục.
  • Đúng d và D nhưng sai B: vị trí theo phương trục có thể không khớp.
  • Đúng ba số nhưng cấu tạo môi hoặc thân ngoài khác: chưa đủ cơ sở gọi là tương đương kiểu HMSA10 RG. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 58×72×8 mm.

Tỷ lệ D/d của 58×72×8 mm là 1,24; tỷ lệ B/T là 1,14. B lớn hơn T 1 mm.

Năm bước chốt phương án thay thế

Bước 1Đọc hoặc đo đủ ba số 58 × 72 × 8 mm.
Bước 2Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 58×72×8 mm.
Bước 3Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
Bước 4Loại trừ các size gần 58×72×8 mm bằng bảng so sánh trên trang.
Bước 5Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Điểm kết luận cuối vẫn là 58×72×8 mm.
Bước 6Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Trường hợp đang xử lý là phốt 58×72×8 mm.

Khoảng cách giữa 58×72×8 mm và sản phẩm kế cận

Size lân cậnKhác với 58×72×8 mmCách xử lý
56×72×8 mmd giảm 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
60×72×8 mmd tăng 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
58×80×8 mmd giữ nguyên; D tăng 8 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
55×72×8 mmd giảm 3 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
52×72×8 mmd giảm 6 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 58×72×8 mm.

Ba điều cần xác nhận cuối cùng

Size danh nghĩa là 58×72×8 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 7 mm và D = 58 + 2 × 7 = 72 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 58×72×8 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347