Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 60x100x10

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030039720000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 60x100x10

Kiểm tra phốt 60×100×10 mm trước khi chọn phương án thay thế

Hồ sơ này dành cho trường hợp cần tìm phốt NBR tương đương kiểu HMSA10 RG theo size 60×100×10 mm. Cách xác nhận được tổ chức quanh mẫu thực tế, không mặc định rằng mọi phốt TC cùng kích thước đều có cùng kiểu mặt cắt.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 60×100×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Ba dữ liệu khóa nhận diện 60×100×10 mm

Dữ liệu bắt buộc: d = 60 mm, D = 100 mm, B = 10 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 40 mm, T = 20 mm, ΔBT = -10 mm, K1 = 1,67, K2 = 0,5.

Với 60×100×10 mm, phần chênh hướng kính rất lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 40%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Cách lọc danh sách khi có quá nhiều kết quả

d = 60 mm đứng thứ 44/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 100 mm đứng thứ 52/78, thuộc vùng kích thước trung bình cao; B = 10 mm đứng thứ 6/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Có 13 size khác cùng d = 60 mm: 60×95×10 mm, 60×90×10 mm, 60×110×10 mm, 60×90×8 mm, 60×110×8 mm và 8 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 15 size khác cùng D = 100 mm: 55×100×10 mm, 65×100×10 mm, 55×100×12 mm, 52×100×10 mm, 50×100×10 mm và 10 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 10 mm xuất hiện ở 129 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 60×100×10 mm.

Các size gần 60×100×10 mm cần loại trừ

Size lân cậnKhác với 60×100×10 mmCách xử lý
60×95×10 mmd giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
60×90×10 mmd giữ nguyên; D giảm 10 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
60×110×10 mmd giữ nguyên; D tăng 10 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
60×85×10 mmd giữ nguyên; D giảm 15 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
55×100×10 mmd giảm 5 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 60×100×10 mm.

Mô phỏng tình huống chọn size

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 60 mm và D = 100 mm. Dù vậy B = 10 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 60×100×10 mm và 60×95×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 100 mm. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 60×100×10 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 60×100×10 mm.

Hình dạng cần đối chiếu ngoài ba con số

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 60×100×10 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 60×100×10 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 60 × 100 × 10 mm.

Sai lệch thường gặp khi đọc mẫu cũ

  • Nếu d được đọc thành 61 mm trong khi D vẫn là 100 mm, T sẽ đổi từ 20 xuống 19,5 mm.
  • Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.
  • Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 60×100×10 mm.
  • Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Điểm kết luận cuối vẫn là 60×100×10 mm.
  • Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
  • Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 60×100×10 mm.

Tóm tắt nhận diện và thay thế

Size danh nghĩa là 60×100×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 20 mm và D = 60 + 2 × 20 = 100 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 60×100×10 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347