Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 60x72x8

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030023640000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 60x72x8

Hồ sơ đối chiếu phốt 60×72×8 mm tương đương kiểu HMSA10 RG

Phốt 60×72×8 mm cần được xem như một hồ sơ cấu tạo hoàn chỉnh: môi chính có lò xo, môi phụ hỗ trợ hạn chế tạp chất và thân ngoài phù hợp vị trí lắp. Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG chỉ có giá trị khi các đặc điểm này cùng khớp với mẫu cần thay.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 60×72×8 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Dấu vân tay kích thước của 60×72×8 mm

Trục cần lắp
d = 60 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 72 mm.
Không gian theo phương trục
B = 8 mm.
Kiểm tra ngược
60 + 2 × 6 = 72 mm.
Quan hệ B/T
B lớn hơn T 2 mm; K2 = 1,33.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 60×72×8 mm.

Các lỗi nhận dạng cần tránh

1Nếu d được đọc thành 61 mm trong khi D vẫn là 72 mm, T sẽ đổi từ 6 xuống 5,5 mm.
2Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.
3Nếu B sai 0,5 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 60×72×8 mm.
4Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 60×72×8 mm.
5Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
6Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 60×72×8 mm.

Cấu tạo phải khớp cùng với kích thước

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 60×72×8 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Điểm kết luận cuối vẫn là 60×72×8 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 60 × 72 × 8 mm.

Danh sách kiểm tra chéo trước khi chốt size

1. 60×75×8 mm

d giữ nguyên; D tăng 3 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 60×72×8 mm.

2. 58×72×8 mm

d giảm 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 60×72×8 mm.

3. 60×80×8 mm

d giữ nguyên; D tăng 8 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 60×72×8 mm.

4. 56×72×8 mm

d giảm 4 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 60×72×8 mm.

5. 55×72×8 mm

d giảm 5 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 60×72×8 mm.

Đo d, D và B theo mức độ ưu tiên

  • Đường kính trong: Bắt đầu bằng d = 60 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 72 mm theo hai phương vuông góc.
  • Đường kính ngoài: Chiều rộng B = 8 mm lớn hơn T = 6 mm. Khi đo cạnh bên, không lấy phần môi cao su nhô ra làm giới hạn của B.
  • Bề rộng: Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 60 + 2 × 6 = 72 mm.
  • Kiểm tra ngược: Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 60×72×8 mm.
  • Mẫu biến dạng: Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 60×72×8 mm.

Giải thích những điểm dễ nhầm

K1 = 1,2 của 60×72×8 mm dùng để làm gì?

Đây là tỷ lệ kiểm tra D/d, giúp phát hiện lỗi đọc hoặc nhập số; không phải thông số vận hành. Điểm kết luận cuối vẫn là 60×72×8 mm.

K2 = 1,33 nói lên điều gì?

K2 mô tả B/T; với size này, b lớn hơn t 2 mm.

Nếu mẫu đã co hoặc phồng thì lấy số nào?

Ưu tiên kích thước trục, hốc lắp hoặc bản vẽ; không làm tròn số đo mẫu về size gần nhất. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 60×72×8 mm.

Tên tương đương HMSA10 RG có phải tên thương hiệu không?

Không. Đây là cách tham chiếu kiểu cấu tạo; nguồn gốc thương hiệu cần chứng từ riêng. Điểm kết luận cuối vẫn là 60×72×8 mm.

Tóm tắt quyết định cho size 60×72×8 mm

Size danh nghĩa là 60×72×8 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 6 mm và D = 60 + 2 × 6 = 72 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Tra cứu thêm tại danh mục HMSA10 RG và cung cấp dữ liệu thực tế nếu mẫu đã mòn, co hoặc biến dạng. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 60×72×8 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347