Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 60x80x7

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030044560000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 60x80x7

Phiếu nhận dạng phốt tương đương HMSA10 RG 60×80×7 mm

Hồ sơ này dành cho trường hợp cần tìm phốt NBR tương đương kiểu HMSA10 RG theo size 60×80×7 mm. Cách xác nhận được tổ chức quanh mẫu thực tế, không mặc định rằng mọi phốt TC cùng kích thước đều có cùng kiểu mặt cắt.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 60×80×7 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Nhận diện từ mặt lò xo đến thân ngoài

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Điểm kết luận cuối vẫn là 60×80×7 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 60×80×7 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 60 × 80 × 7 mm.

Dữ liệu danh mục hỗ trợ tìm đúng sản phẩm

d = 60 mm đứng thứ 44/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 80 mm đứng thứ 45/78, thuộc vùng kích thước trung bình cao; B = 7 mm đứng thứ 3/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Có 13 size khác cùng d = 60 mm: 60×80×8 mm, 60×80×10 mm, 60×75×8 mm, 60×85×8 mm, 60×82×12 mm và 8 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 18 size khác cùng D = 80 mm: 60×80×8 mm, 58×80×8 mm, 60×80×10 mm, 58×80×10 mm, 62×80×10 mm và 13 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 7 mm xuất hiện ở 147 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 60×80×7 mm.

Hướng dẫn kiểm tra lại trước khi đặt hàng

  1. Bắt đầu bằng d = 60 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 80 mm theo hai phương vuông góc. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 60×80×7 mm.
  2. B = 7 mm nhỏ hơn T = 10 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 3 mm. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 60×80×7 mm.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 60 + 2 × 10 = 80 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 60×80×7 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 60×80×7 mm.

Cách xử lý khi số đo không rõ

Mẫu đo được d = 60 mm và D = 80 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 60×80×8 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán. Điểm kết luận cuối vẫn là 60×80×7 mm.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 60×80×7 mm và 60×80×8 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 80 mm. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 60×80×7 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 60×80×7 mm.

Bảng kiểm kích thước danh nghĩa

Dữ liệu bắt buộc: d = 60 mm, D = 80 mm, B = 7 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 20 mm, T = 10 mm, ΔBT = -3 mm, K1 = 1,33, K2 = 0,7.

Với 60×80×7 mm, phần chênh hướng kính tương đối lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 25%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Trình tự xác minh từ mẫu đến sản phẩm

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 60 × 80 × 7 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 60×80×7 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 60×80×7 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 60×80×7 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 60×80×7 mm.

Các size gần 60×80×7 mm cần loại trừ

1. 60×80×8 mm

d giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 60×80×7 mm.

2. 60×80×10 mm

d giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 3 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 60×80×7 mm.

3. 60×75×8 mm

d giữ nguyên; D giảm 5 mm; B tăng 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 60×80×7 mm.

4. 60×85×8 mm

d giữ nguyên; D tăng 5 mm; B tăng 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 60×80×7 mm.

5. 58×80×8 mm

d giảm 2 mm; D giữ nguyên; B tăng 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 60×80×7 mm.

Kiểm tra B khi d và D đã trùng

Trong nhóm cùng d = 60 mm và D = 80 mm, B = 7 mm là chiều rộng nhỏ nhất. Ưu tiên kiểm tra độ sâu và vị trí chặn theo phương trục để tránh thay bằng phiên bản rộng hơn. So với 60×80×8 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 1 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,7 với T = 10 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 60×80×7 mm.

Kết luận đối chiếu mẫu cũ

Size danh nghĩa là 60×80×7 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 10 mm và D = 60 + 2 × 10 = 80 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Việc đối chiếu sẽ chính xác hơn khi có ảnh mặt lò xo, ảnh mặt môi phụ và số đo ở nhiều vị trí quanh chu vi. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 60×80×7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347