Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 60x82x12

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030012580000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 60x82x12

Tra cứu phốt TC NBR 60×82×12 mm theo hồ sơ kích thước

Đối tượng của trang là người đang có mẫu tháo máy, bản vẽ hốc lắp hoặc thông tin d × D × B chưa đầy đủ. Từng phép đo và bảng so sánh đều được xây dựng riêng cho 60×82×12 mm, nhằm giảm nguy cơ chọn đúng đường kính trục nhưng sai D hoặc sai B.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 60×82×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Các con số quyết định khả năng lắp

Dữ liệu bắt buộc: d = 60 mm, D = 82 mm, B = 12 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 22 mm, T = 11 mm, ΔBT = 1 mm, K1 = 1,37, K2 = 1,09.

Với 60×82×12 mm, phần chênh hướng kính lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 26,83%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Mật độ lựa chọn quanh size 60×82×12 mm

d = 60 mm đứng thứ 44/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 82 mm đứng thứ 46/78, thuộc vùng kích thước trung bình cao; B = 12 mm đứng thứ 7/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Có 13 size khác cùng d = 60 mm: 60×80×10 mm, 60×85×10 mm, 60×80×8 mm, 60×80×7 mm, 60×85×8 mm và 8 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 0 size khác cùng D = 82 mm: không có size khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 12 mm xuất hiện ở 74 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Trường hợp đang xử lý là phốt 60×82×12 mm.

Các phương án không thay thế trực tiếp

  • 60×80×10 mm: cùng d; d giữ nguyên; D giảm 2 mm; B giảm 2 mm.
  • 60×85×10 mm: cùng d; d giữ nguyên; D tăng 3 mm; B giảm 2 mm.
  • 58×80×12 mm: cùng B; d giảm 2 mm; D giảm 2 mm; B giữ nguyên.
  • 60×90×10 mm: cùng d; d giữ nguyên; D tăng 8 mm; B giảm 2 mm.
  • 60×80×8 mm: cùng d; d giữ nguyên; D giảm 2 mm; B giảm 4 mm.

Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 60×82×12 mm.

Mô phỏng tình huống chọn size

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 60 mm và D = 82 mm. Dù vậy B = 12 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 60×82×12 mm và 60×80×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 82 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 60×82×12 mm.

Bốn chi tiết xác nhận kiểu HMSA10 RG

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 60×82×12 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 60×82×12 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 60 × 82 × 12 mm.

Những tình huống phải dừng và kiểm tra lại

1Nếu d được đọc thành 61 mm trong khi D vẫn là 82 mm, T sẽ đổi từ 11 xuống 10,5 mm.
2Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.
3Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Điểm kết luận cuối vẫn là 60×82×12 mm.
4Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 60×82×12 mm.
5Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
6Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 60×82×12 mm.

Kết luận đối chiếu mẫu cũ

Size danh nghĩa là 60×82×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 11 mm và D = 60 + 2 × 11 = 82 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Khi cần kiểm tra 60×82×12 mm, hãy cung cấp ảnh lò xo, ảnh môi phụ, kích thước hốc lắp và ký hiệu còn đọc được trên mẫu.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347