-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Trang sản phẩm này không dùng kích thước như một từ khóa đơn thuần. Mục tiêu là hướng dẫn kiểm tra phốt 60×85×8 mm bằng quan hệ hình học, các lựa chọn lân cận và dấu hiệu thực tế quan sát được sau khi tháo phốt khỏi thiết bị.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 60×85×8 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
d = 60 mm đứng thứ 44/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình thấp. D = 85 mm đứng thứ 47/78, thuộc vùng kích thước trung bình cao; B = 8 mm đứng thứ 4/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.
Có 13 size khác cùng d = 60 mm: 60×85×10 mm, 60×80×8 mm, 60×90×8 mm, 60×80×7 mm, 60×80×10 mm và 8 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.
Có 12 size khác cùng D = 85 mm: 60×85×10 mm, 62×85×10 mm, 55×85×8 mm, 63×85×10 mm, 65×85×8 mm và 7 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.
B = 8 mm xuất hiện ở 69 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 60×85×8 mm.
Mẫu đo được d = 60 mm và D = 85 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 60×85×10 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 60×85×8 mm và 60×80×8 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 85 mm. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 60×85×8 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 60×85×8 mm.
Dữ liệu bắt buộc: d = 60 mm, D = 85 mm, B = 8 mm.
Dữ liệu suy ra: ΔD = 25 mm, T = 12,5 mm, ΔBT = -4,5 mm, K1 = 1,42, K2 = 0,64.
Với 60×85×8 mm, phần chênh hướng kính lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 29,41%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.
| Size lân cận | Khác với 60×85×8 mm | Cách xử lý |
|---|---|---|
| 60×80×8 mm | d giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 60×90×8 mm | d giữ nguyên; D tăng 5 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 60×85×10 mm | d giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 2 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B. |
| 60×75×8 mm | d giữ nguyên; D giảm 10 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 55×85×8 mm | d giảm 5 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 60×85×8 mm.
Trong nhóm cùng d = 60 mm và D = 85 mm, B = 8 mm là chiều rộng nhỏ nhất. Ưu tiên kiểm tra độ sâu và vị trí chặn theo phương trục để tránh thay bằng phiên bản rộng hơn. So với 60×85×10 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 2 mm.
Tỷ lệ B/T của trang này là 0,64 với T = 12,5 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 60×85×8 mm.
Size danh nghĩa là 60×85×8 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 12,5 mm và D = 60 + 2 × 12,5 = 85 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Gửi ảnh hai mặt của phốt cũ, ảnh cạnh bên và ba số đo d × D × B cho TDKMART.COM để đối chiếu trước khi xác nhận. Trường hợp đang xử lý là phốt 60×85×8 mm.