Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 62x80x10

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030076230000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 62x80x10

Đọc và kiểm tra phốt 62×80×10 mm từ mẫu tháo máy

Trang sản phẩm này không dùng kích thước như một từ khóa đơn thuần. Mục tiêu là hướng dẫn kiểm tra phốt 62×80×10 mm bằng quan hệ hình học, các lựa chọn lân cận và dấu hiệu thực tế quan sát được sau khi tháo phốt khỏi thiết bị.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 62×80×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Dấu vân tay kích thước của 62×80×10 mm

Trục cần lắp
d = 62 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 80 mm.
Không gian theo phương trục
B = 10 mm.
Kiểm tra ngược
62 + 2 × 9 = 80 mm.
Quan hệ B/T
B lớn hơn T 1 mm; K2 = 1,11.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 62×80×10 mm.

Rủi ro riêng của size 62×80×10 mm

Cảnh báo 1

Nếu d được đọc thành 63 mm trong khi D vẫn là 80 mm, T sẽ đổi từ 9 xuống 8,5 mm.

Cảnh báo 2

Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.

Cảnh báo 3

Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Điểm kết luận cuối vẫn là 62×80×10 mm.

Cảnh báo 4

Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 62×80×10 mm.

Cảnh báo 5

Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.

Cảnh báo 6

Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 62×80×10 mm.

Hình dạng cần đối chiếu ngoài ba con số

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 62×80×10 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Điểm kết luận cuối vẫn là 62×80×10 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 62 × 80 × 10 mm.

Bản đồ kích thước lân cận

Size lân cậnKhác với 62×80×10 mmCách xử lý
62×85×10 mmd giữ nguyên; D tăng 5 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
60×80×10 mmd giảm 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
62×90×10 mmd giữ nguyên; D tăng 10 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
58×80×10 mmd giảm 4 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
55×80×10 mmd giảm 7 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 62×80×10 mm.

Kiểm tra mẫu đã mòn hoặc biến dạng

Bước 1

Bắt đầu bằng d = 62 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 80 mm theo hai phương vuông góc.

Bước 2

Chiều rộng B = 10 mm lớn hơn T = 9 mm. Khi đo cạnh bên, không lấy phần môi cao su nhô ra làm giới hạn của B. Trường hợp đang xử lý là phốt 62×80×10 mm.

Bước 3

Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 62 + 2 × 9 = 80 mm.

Bước 4

Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 62×80×10 mm.

Bước 5

Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 62×80×10 mm.

Giải đáp nhanh trước khi đặt hàng

K1 = 1,29 của 62×80×10 mm dùng để làm gì?

Đây là tỷ lệ kiểm tra D/d, giúp phát hiện lỗi đọc hoặc nhập số; không phải thông số vận hành. Điểm kết luận cuối vẫn là 62×80×10 mm.

K2 = 1,11 nói lên điều gì?

K2 mô tả B/T; với size này, b lớn hơn t 1 mm.

Nếu mẫu đã co hoặc phồng thì lấy số nào?

Ưu tiên kích thước trục, hốc lắp hoặc bản vẽ; không làm tròn số đo mẫu về size gần nhất. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 62×80×10 mm.

Tên tương đương HMSA10 RG có phải tên thương hiệu không?

Không. Đây là cách tham chiếu kiểu cấu tạo; nguồn gốc thương hiệu cần chứng từ riêng. Điểm kết luận cuối vẫn là 62×80×10 mm.

Kết luận đối chiếu mẫu cũ

Size danh nghĩa là 62×80×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 9 mm và D = 62 + 2 × 9 = 80 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. TDKMART.COM tiếp nhận thông tin mẫu cũ, bản vẽ hoặc số đo thực tế để hỗ trợ loại trừ các size gần 62×80×10 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347