Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 64x80x8

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030075430000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 64x80x8

Hồ sơ đối chiếu phốt 64×80×8 mm tương đương kiểu HMSA10 RG

Phốt 64×80×8 mm cần được xem như một hồ sơ cấu tạo hoàn chỉnh: môi chính có lò xo, môi phụ hỗ trợ hạn chế tạp chất và thân ngoài phù hợp vị trí lắp. Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG chỉ có giá trị khi các đặc điểm này cùng khớp với mẫu cần thay.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 64×80×8 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Quan sát phốt trước khi dùng thước đo

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 64×80×8 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Trường hợp đang xử lý là phốt 64×80×8 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 64 × 80 × 8 mm.

Ba dữ liệu khóa nhận diện 64×80×8 mm

Trục cần lắp
d = 64 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 80 mm.
Không gian theo phương trục
B = 8 mm.
Kiểm tra ngược
64 + 2 × 8 = 80 mm.
Quan hệ B/T
B gần bằng T, chênh 0 mm; K2 = 1.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Điểm kết luận cuối vẫn là 64×80×8 mm.

Các size gần 64×80×8 mm cần loại trừ

  • 65×80×8 mm: cùng D, cùng B; d tăng 1 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.
  • 60×80×8 mm: cùng D, cùng B; d giảm 4 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.
  • 58×80×8 mm: cùng D, cùng B; d giảm 6 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.
  • 55×80×8 mm: cùng D, cùng B; d giảm 9 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.
  • 65×85×8 mm: cùng B; d tăng 1 mm; D tăng 5 mm; B giữ nguyên.

Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 64×80×8 mm.

Chiến lược đo phù hợp với size 64×80×8 mm

  1. Bắt đầu bằng d = 64 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 80 mm theo hai phương vuông góc.
  2. B = 8 mm gần với T = 8 mm, nên người đo dễ ghi nhầm đại lượng tính toán thành chiều rộng thân. B phải được đo trực tiếp theo phương trục. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 64×80×8 mm.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 64 + 2 × 8 = 80 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 64×80×8 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 64×80×8 mm.

Quy trình loại trừ rủi ro chọn nhầm

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 64 × 80 × 8 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 64×80×8 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 64×80×8 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 64×80×8 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 64×80×8 mm.

Dấu hiệu chưa đủ cơ sở kết luận

1Nếu d được đọc thành 65 mm trong khi D vẫn là 80 mm, T sẽ đổi từ 8 xuống 7,5 mm.
2Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.
3Nếu B sai 0,5 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 64×80×8 mm.
4Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 64×80×8 mm.
5Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
6Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 64×80×8 mm.

Hỏi đáp thực tế về phốt 64×80×8 mm

K1 = 1,25 của 64×80×8 mm dùng để làm gì?

Đây là tỷ lệ kiểm tra D/d, giúp phát hiện lỗi đọc hoặc nhập số; không phải thông số vận hành. Trường hợp đang xử lý là phốt 64×80×8 mm.

K2 = 1 nói lên điều gì?

K2 mô tả B/T; với size này, b gần bằng t, chênh 0 mm.

Nếu mẫu đã co hoặc phồng thì lấy số nào?

Ưu tiên kích thước trục, hốc lắp hoặc bản vẽ; không làm tròn số đo mẫu về size gần nhất. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 64×80×8 mm.

Tên tương đương HMSA10 RG có phải tên thương hiệu không?

Không. Đây là cách tham chiếu kiểu cấu tạo; nguồn gốc thương hiệu cần chứng từ riêng. Trường hợp đang xử lý là phốt 64×80×8 mm.

Ghi chú cuối cho bộ phận bảo trì

Size danh nghĩa là 64×80×8 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 8 mm và D = 64 + 2 × 8 = 80 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 64×80×8 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347