Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 65x100x10

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030025050000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 65x100x10

Phốt TC NBR 65×100×10 mm: cách xác minh đúng kiểu HMSA10 RG

Với 65×100×10 mm, ba thông số d, D và B tạo thành một tổ hợp riêng. Nếu chỉ giữ lại một hoặc hai số, người mua rất dễ chuyển sang size khác có cùng đường kính ngoài hoặc cùng chiều rộng nhưng không phù hợp trục.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 65×100×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Kịch bản dễ phát sinh tại xưởng

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 65 mm và D = 100 mm. Dù vậy B = 10 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 65×100×10 mm và 65×95×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 100 mm. Điểm kết luận cuối vẫn là 65×100×10 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 65×100×10 mm.

Bốn chi tiết xác nhận kiểu HMSA10 RG

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 65×100×10 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 65×100×10 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 65 × 100 × 10 mm.

Thông tin phải khớp đồng thời

Dữ liệu bắt buộc: d = 65 mm, D = 100 mm, B = 10 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 35 mm, T = 17,5 mm, ΔBT = -7,5 mm, K1 = 1,54, K2 = 0,57.

Với 65×100×10 mm, phần chênh hướng kính lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 35%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Cách lọc danh sách khi có quá nhiều kết quả

d = 65 mm đứng thứ 48/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình cao. D = 100 mm đứng thứ 52/78, thuộc vùng kích thước trung bình cao; B = 10 mm đứng thứ 6/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Có 10 size khác cùng d = 65 mm: 65×95×10 mm, 65×90×10 mm, 65×110×10 mm, 65×88×12 mm, 65×85×10 mm và 5 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 15 size khác cùng D = 100 mm: 60×100×10 mm, 70×100×10 mm, 72×100×10 mm, 55×100×10 mm, 75×100×10 mm và 10 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 10 mm xuất hiện ở 129 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Điểm kết luận cuối vẫn là 65×100×10 mm.

Nhận diện bằng cách loại trừ size lân cận

1. 65×95×10 mm

d giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 65×100×10 mm.

2. 65×90×10 mm

d giữ nguyên; D giảm 10 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 65×100×10 mm.

3. 65×110×10 mm

d giữ nguyên; D tăng 10 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 65×100×10 mm.

4. 60×100×10 mm

d giảm 5 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 65×100×10 mm.

5. 70×100×10 mm

d tăng 5 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 65×100×10 mm.

Bảng quyết định cho kỹ thuật bảo trì

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 65 × 100 × 10 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 65×100×10 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 65×100×10 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 65×100×10 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 65×100×10 mm.

Điểm chốt của hồ sơ 65×100×10 mm

Size danh nghĩa là 65×100×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 17,5 mm và D = 65 + 2 × 17,5 = 100 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Trường hợp đang xử lý là phốt 65×100×10 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347