Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 65x110x10

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030026660000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 65x110x10

Nhận diện phốt trục quay 65×110×10 mm theo kiểu mặt cắt HMSA10 RG

Khi một mẫu cũ mang ký hiệu gần HMSA10 RG, việc nhìn thấy đúng ba con số chưa đủ để kết luận. Trang này tập trung vào trình tự loại trừ: xác nhận cấu tạo hai môi, kiểm tra lò xo môi chính, đo lại thân ngoài và đối chiếu riêng size 65×110×10 mm.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 65×110×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Cấu tạo phải khớp cùng với kích thước

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Trường hợp đang xử lý là phốt 65×110×10 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 65×110×10 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 65 × 110 × 10 mm.

Bảng quyết định cho kỹ thuật bảo trì

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 65 × 110 × 10 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Trường hợp đang xử lý là phốt 65×110×10 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 65×110×10 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 65×110×10 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 65×110×10 mm.

Bảng kiểm kích thước danh nghĩa

Dữ liệu bắt buộc: d = 65 mm, D = 110 mm, B = 10 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 45 mm, T = 22,5 mm, ΔBT = -12,5 mm, K1 = 1,69, K2 = 0,44.

Với 65×110×10 mm, phần chênh hướng kính rất lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 40,91%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Khoảng cách giữa 65×110×10 mm và sản phẩm kế cận

  • 65×100×10 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 10 mm; B giữ nguyên.
  • 65×95×10 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 15 mm; B giữ nguyên.
  • 60×110×10 mm: cùng D, cùng B; d giảm 5 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.
  • 70×110×10 mm: cùng D, cùng B; d tăng 5 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.
  • 65×90×10 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 20 mm; B giữ nguyên.

Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 65×110×10 mm.

Bối cảnh tra cứu trong danh sách 475 size

Nhóm lọcSố lượng liên quanGợi ý sử dụng
Cùng d = 65 mm11 sản phẩmSo sánh tiếp D và B.
Cùng D = 110 mm12 sản phẩmKiểm tra lại trục và chiều rộng.
Cùng B = 10 mm129 sản phẩmKhông dùng riêng B để chốt size.

d = 65 mm đứng thứ 48/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình cao. D = 110 mm đứng thứ 54/78, thuộc vùng kích thước trung bình cao; B = 10 mm đứng thứ 6/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Ví dụ kiểm tra mẫu tháo máy

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 65 mm và D = 110 mm. Dù vậy B = 10 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 65×110×10 mm và 65×100×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 110 mm. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 65×110×10 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Trường hợp đang xử lý là phốt 65×110×10 mm.

Ba điều cần xác nhận cuối cùng

Size danh nghĩa là 65×110×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 22,5 mm và D = 65 + 2 × 22,5 = 110 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Khi cần kiểm tra 65×110×10 mm, hãy cung cấp ảnh lò xo, ảnh môi phụ, kích thước hốc lắp và ký hiệu còn đọc được trên mẫu.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347