Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 65x120x12

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030238750000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 65x120x12

Nhận diện phốt trục quay 65×120×12 mm theo kiểu mặt cắt HMSA10 RG

Sản phẩm 65×120×12 mm được trình bày theo hướng đối chiếu mẫu phốt cũ, không phải một trang mô tả Oil Seal TC NBR chung. Người mua nên bắt đầu từ hình dạng môi, vị trí lò xo và ba kích thước d × D × B, sau đó mới xác nhận đây là lựa chọn tương đương kiểu HMSA10 RG.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 65×120×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Bốn chi tiết xác nhận kiểu HMSA10 RG

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 65×120×12 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 65×120×12 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 65 × 120 × 12 mm.

Các con số quyết định khả năng lắp

Trục cần lắp
d = 65 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 120 mm.
Không gian theo phương trục
B = 12 mm.
Kiểm tra ngược
65 + 2 × 27,5 = 120 mm.
Quan hệ B/T
B nhỏ hơn T 15,5 mm; K2 = 0,44.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 65×120×12 mm.

Các phương án không thay thế trực tiếp

Size lân cậnKhác với 65×120×12 mmCách xử lý
65×140×12 mmd giữ nguyên; D tăng 20 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
75×120×12 mmd tăng 10 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
65×88×12 mmd giữ nguyên; D giảm 32 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
65×110×10 mmd giữ nguyên; D giảm 10 mm; B giảm 2 mmKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
65×85×12 mmd giữ nguyên; D giảm 35 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 65×120×12 mm.

Điểm đo dễ sai trên phốt 65×120×12 mm

Bước 1

Bắt đầu bằng d = 65 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 120 mm theo hai phương vuông góc.

Bước 2

B = 12 mm nhỏ hơn T = 27,5 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 15,5 mm. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 65×120×12 mm.

Bước 3

Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 65 + 2 × 27,5 = 120 mm.

Bước 4

Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 65×120×12 mm.

Bước 5

Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Trường hợp đang xử lý là phốt 65×120×12 mm.

Trình tự xác minh từ mẫu đến sản phẩm

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 65 × 120 × 12 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Điểm kết luận cuối vẫn là 65×120×12 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 65×120×12 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Trường hợp đang xử lý là phốt 65×120×12 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 65×120×12 mm.

Rủi ro riêng của size 65×120×12 mm

  • Nếu d được đọc thành 66 mm trong khi D vẫn là 120 mm, T sẽ đổi từ 27,5 xuống 27 mm.
  • Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.
  • Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 65×120×12 mm.
  • Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 65×120×12 mm.
  • Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
  • Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 65×120×12 mm.

Kết luận đối chiếu mẫu cũ

Size danh nghĩa là 65×120×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 27,5 mm và D = 65 + 2 × 27,5 = 120 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 65×120×12 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347