-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm 65×120×12 mm được trình bày theo hướng đối chiếu mẫu phốt cũ, không phải một trang mô tả Oil Seal TC NBR chung. Người mua nên bắt đầu từ hình dạng môi, vị trí lò xo và ba kích thước d × D × B, sau đó mới xác nhận đây là lựa chọn tương đương kiểu HMSA10 RG.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 65×120×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 65×120×12 mm.
4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 65×120×12 mm.
5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 65 × 120 × 12 mm.
Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 65×120×12 mm.
| Size lân cận | Khác với 65×120×12 mm | Cách xử lý |
|---|---|---|
| 65×140×12 mm | d giữ nguyên; D tăng 20 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 75×120×12 mm | d tăng 10 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 65×88×12 mm | d giữ nguyên; D giảm 32 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 65×110×10 mm | d giữ nguyên; D giảm 10 mm; B giảm 2 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 65×85×12 mm | d giữ nguyên; D giảm 35 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 65×120×12 mm.
Bắt đầu bằng d = 65 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 120 mm theo hai phương vuông góc.
B = 12 mm nhỏ hơn T = 27,5 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 15,5 mm. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 65×120×12 mm.
Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 65 + 2 × 27,5 = 120 mm.
Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 65×120×12 mm.
Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Trường hợp đang xử lý là phốt 65×120×12 mm.
Size danh nghĩa là 65×120×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 27,5 mm và D = 65 + 2 × 27,5 = 120 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 65×120×12 mm.