-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 65×85×12 mm thuộc nhóm phốt trục quay NBR hai môi có lò xo, được tra cứu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG. Nội dung dưới đây ưu tiên các dữ liệu giúp phân biệt sản phẩm này với những size gần nhau trong chính danh sách HMSA10 RG.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 65×85×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
Mẫu đo được d = 65 mm và D = 85 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 65×85×10 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán. Trường hợp đang xử lý là phốt 65×85×12 mm.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 65×85×12 mm và 65×88×12 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 85 mm. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 65×85×12 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 65×85×12 mm.
| Size lân cận | Khác với 65×85×12 mm | Cách xử lý |
|---|---|---|
| 65×88×12 mm | d giữ nguyên; D tăng 3 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 65×85×10 mm | d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 2 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B. |
| 65×85×8 mm | d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 4 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B. |
| 65×90×10 mm | d giữ nguyên; D tăng 5 mm; B giảm 2 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 63×85×10 mm | d giảm 2 mm; D giữ nguyên; B giảm 2 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Điểm kết luận cuối vẫn là 65×85×12 mm.
| Nhóm lọc | Số lượng liên quan | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Cùng d = 65 mm | 11 sản phẩm | So sánh tiếp D và B. |
| Cùng D = 85 mm | 13 sản phẩm | Kiểm tra lại trục và chiều rộng. |
| Cùng B = 12 mm | 74 sản phẩm | Không dùng riêng B để chốt size. |
d = 65 mm đứng thứ 48/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình cao. D = 85 mm đứng thứ 47/78, thuộc vùng kích thước trung bình cao; B = 12 mm đứng thứ 7/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.
Trong nhóm cùng d = 65 mm và D = 85 mm, B = 12 mm là chiều rộng lớn nhất. Không nên ép lắp vào hốc vốn được thiết kế cho phiên bản hẹp hơn. So với 65×85×10 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 2 mm.
Tỷ lệ B/T của trang này là 1,2 với T = 10 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Điểm kết luận cuối vẫn là 65×85×12 mm.
Size danh nghĩa là 65×85×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 10 mm và D = 65 + 2 × 10 = 85 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 65×85×12 mm.