Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 65x85x8

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030020070000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 65x85x8

Đối chiếu mẫu cũ với phốt 65×85×8 mm tương đương HMSA10 RG

Với 65×85×8 mm, ba thông số d, D và B tạo thành một tổ hợp riêng. Nếu chỉ giữ lại một hoặc hai số, người mua rất dễ chuyển sang size khác có cùng đường kính ngoài hoặc cùng chiều rộng nhưng không phù hợp trục.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 65×85×8 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Dữ liệu danh mục hỗ trợ tìm đúng sản phẩm

Lọc theo trục

Có 10 size khác cùng d = 65 mm: 65×85×10 mm, 65×85×12 mm, 65×80×8 mm, 65×88×12 mm, 65×90×10 mm và 5 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Lọc theo hốc lắp

Có 12 size khác cùng D = 85 mm: 65×85×10 mm, 63×85×10 mm, 65×85×12 mm, 60×85×8 mm, 62×85×10 mm và 7 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

Lọc theo bề rộng

B = 8 mm xuất hiện ở 69 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 65×85×8 mm.

d = 65 mm đứng thứ 48/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình cao. D = 85 mm đứng thứ 47/78, thuộc vùng kích thước trung bình cao; B = 8 mm đứng thứ 4/9, thuộc vùng kích thước trung bình thấp.

Hồ sơ hình học cơ bản của size này

Dữ liệu bắt buộc: d = 65 mm, D = 85 mm, B = 8 mm.

Dữ liệu suy ra: ΔD = 20 mm, T = 10 mm, ΔBT = -2 mm, K1 = 1,31, K2 = 0,8.

Với 65×85×8 mm, phần chênh hướng kính tương đối lớn và tỷ lệ phần chênh đường kính trên D bằng 23,53%. Những số suy ra giúp kiểm tra phép đo, nhưng không được dùng để thay thế ba kích thước danh nghĩa.

Kiểm tra mặt cắt trước khi so size

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Điểm kết luận cuối vẫn là 65×85×8 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 65×85×8 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 65 × 85 × 8 mm.

Xử lý mẫu cũ thiếu thông tin

Mẫu đo được d = 65 mm và D = 85 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 65×85×10 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 65×85×8 mm.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 65×85×8 mm và 65×80×8 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 85 mm. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 65×85×8 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 65×85×8 mm.

Quy trình loại trừ rủi ro chọn nhầm

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 65 × 85 × 8 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 65×85×8 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 65×85×8 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 65×85×8 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 65×85×8 mm.

Các lỗi nhận dạng cần tránh

Cảnh báo 1

Nếu d được đọc thành 66 mm trong khi D vẫn là 85 mm, T sẽ đổi từ 10 xuống 9,5 mm.

Cảnh báo 2

Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.

Cảnh báo 3

Nếu B sai 0,5 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 65×85×8 mm.

Cảnh báo 4

Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 65×85×8 mm.

Cảnh báo 5

Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.

Cảnh báo 6

Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 65×85×8 mm.

Nhận diện phiên bản rộng–hẹp cùng đường kính

Trong nhóm cùng d = 65 mm và D = 85 mm, B = 8 mm là chiều rộng nhỏ nhất. Ưu tiên kiểm tra độ sâu và vị trí chặn theo phương trục để tránh thay bằng phiên bản rộng hơn. So với 65×85×10 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,8 với T = 10 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 65×85×8 mm.

Ba điều cần xác nhận cuối cùng

Size danh nghĩa là 65×85×8 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 10 mm và D = 65 + 2 × 10 = 85 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Tra cứu thêm tại danh mục HMSA10 RG và cung cấp dữ liệu thực tế nếu mẫu đã mòn, co hoặc biến dạng. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 65×85×8 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347