Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 6x16x5

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030074780000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 6x16x5

Sản phẩm chất lượng - An tâm sử dụng.

Bộ tiêu chí xác nhận phốt HMSA10 RG size 6×16×5 mm

Với 6×16×5 mm, ba thông số d, D và B tạo thành một tổ hợp riêng. Nếu chỉ giữ lại một hoặc hai số, người mua rất dễ chuyển sang size khác có cùng đường kính ngoài hoặc cùng chiều rộng nhưng không phù hợp trục.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 6×16×5 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Các con số quyết định khả năng lắp

Trục cần lắp
d = 6 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 16 mm.
Không gian theo phương trục
B = 5 mm.
Kiểm tra ngược
6 + 2 × 5 = 16 mm.
Quan hệ B/T
B gần bằng T, chênh 0 mm; K2 = 1.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 6×16×5 mm.

Kịch bản dễ phát sinh tại xưởng

Mẫu đo được d = 6 mm và D = 16 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 6×16×7 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 6×16×5 mm và 6×16×7 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 16 mm. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 6×16×5 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Điểm kết luận cuối vẫn là 6×16×5 mm.

Nhận diện từ mặt lò xo đến thân ngoài

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Điểm kết luận cuối vẫn là 6×16×5 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 6×16×5 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 6 × 16 × 5 mm.

Mật độ lựa chọn quanh size 6×16×5 mm

d = 6 mm đứng thứ 1/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc nhóm kích thước rất nhỏ. D = 16 mm đứng thứ 1/78, thuộc nhóm kích thước rất nhỏ; B = 5 mm đứng thứ 1/9, thuộc nhóm kích thước rất nhỏ.

Có 2 size khác cùng d = 6 mm: 6×16×7 mm, 6×22×7 mm. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 2 size khác cùng D = 16 mm: 6×16×7 mm, 7×16×7 mm. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 5 mm xuất hiện ở 10 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Điểm kết luận cuối vẫn là 6×16×5 mm.

Chiến lược đo phù hợp với size 6×16×5 mm

  • Đường kính trong: Với d = 6 mm, lực kẹp của thước cặp có thể làm môi biến dạng rõ rệt. Đặt mỏ đo vào phần thân trong và chỉ dùng lực vừa đủ để đọc kích thước. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 6×16×5 mm.
  • Đường kính ngoài: B = 5 mm gần với T = 5 mm, nên người đo dễ ghi nhầm đại lượng tính toán thành chiều rộng thân. B phải được đo trực tiếp theo phương trục.
  • Bề rộng: Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 6 + 2 × 5 = 16 mm.
  • Kiểm tra ngược: Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 6×16×5 mm.
  • Mẫu biến dạng: Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 6×16×5 mm.

Các phương án không thay thế trực tiếp

Size lân cận Khác với 6×16×5 mm Cách xử lý
6×16×7 mm d giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 2 mm Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B.
7×16×7 mm d tăng 1 mm; D giữ nguyên; B tăng 2 mm Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
6×22×7 mm d giữ nguyên; D tăng 6 mm; B tăng 2 mm Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
8×18×5 mm d tăng 2 mm; D tăng 2 mm; B giữ nguyên Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
8×18×7 mm d tăng 2 mm; D tăng 2 mm; B tăng 2 mm Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 6×16×5 mm.

Câu hỏi thường gặp khi đối chiếu mẫu

Chỉ đúng d = 6 mm có đủ không?

Không. Còn phải đúng D = 16 mm và B = 5 mm.

Kiểm tra ngược D của 6×16×5 mm thế nào?

D = d + 2T = 6 + 2 × 5 = 16 mm.

Tại sao 6×22×7 mm không phải lựa chọn thay thế trực tiếp?

Vì d giữ nguyên; D tăng 6 mm; B tăng 2 mm. Một sai khác nhỏ vẫn làm thay đổi vị trí lắp.

Khi nào cần gửi mẫu thật?

Khi ký hiệu không đọc được, môi đã hỏng, thân ngoài biến dạng hoặc không có bản vẽ hốc lắp. Điểm kết luận cuối vẫn là 6×16×5 mm.

Khoảng cách theo phương trục của 6×16×5 mm

Trong nhóm cùng d = 6 mm và D = 16 mm, B = 5 mm là chiều rộng nhỏ nhất. Ưu tiên kiểm tra độ sâu và vị trí chặn theo phương trục để tránh thay bằng phiên bản rộng hơn. So với 6×16×7 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 1 với T = 5 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 6×16×5 mm.

Điểm chốt của hồ sơ 6×16×5 mm

Size danh nghĩa là 6×16×5 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 5 mm và D = 6 + 2 × 5 = 16 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Gửi ảnh hai mặt của phốt cũ, ảnh cạnh bên và ba số đo d × D × B cho TDKMART.COM để đối chiếu trước khi xác nhận. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 6×16×5 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347