Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 70x110x10

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030036750000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 70x110x10

Phốt TC NBR 70×110×10 mm: cách xác minh đúng kiểu HMSA10 RG

Đối tượng của trang là người đang có mẫu tháo máy, bản vẽ hốc lắp hoặc thông tin d × D × B chưa đầy đủ. Từng phép đo và bảng so sánh đều được xây dựng riêng cho 70×110×10 mm, nhằm giảm nguy cơ chọn đúng đường kính trục nhưng sai D hoặc sai B.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 70×110×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Thông số cần ghi ngay khi tháo mẫu

Hồ sơ kích thước của sản phẩm này được khóa bằng bộ ba 70 – 110 – 10 mm. D lớn hơn d 40 mm, tương ứng T = 20 mm cho mỗi phía của vành bao hình học.

  • Đúng d nhưng sai D: thân phốt không phù hợp lỗ lắp.
  • Đúng D nhưng sai d: môi chính không làm việc trên đúng đường kính trục.
  • Đúng d và D nhưng sai B: vị trí theo phương trục có thể không khớp.
  • Đúng ba số nhưng cấu tạo môi hoặc thân ngoài khác: chưa đủ cơ sở gọi là tương đương kiểu HMSA10 RG. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 70×110×10 mm.

Tỷ lệ D/d của 70×110×10 mm là 1,57; tỷ lệ B/T là 0,5. B nhỏ hơn T 10 mm.

Bản đồ kích thước lân cận

  • 70×110×12 mm: cùng d, cùng D; d giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 2 mm.
  • 70×100×10 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 10 mm; B giữ nguyên.
  • 70×95×10 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 15 mm; B giữ nguyên.
  • 65×110×10 mm: cùng D, cùng B; d giảm 5 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.
  • 70×90×10 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D giảm 20 mm; B giữ nguyên.

Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 70×110×10 mm.

Các trường hợp đúng số nhưng vẫn có thể sai

  • Nếu d được đọc thành 71 mm trong khi D vẫn là 110 mm, T sẽ đổi từ 20 xuống 19,5 mm. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 70×110×10 mm.
  • Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.
  • Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Trường hợp đang xử lý là phốt 70×110×10 mm.
  • Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 70×110×10 mm.
  • Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
  • Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 70×110×10 mm.

Hình dạng cần đối chiếu ngoài ba con số

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Điểm kết luận cuối vẫn là 70×110×10 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 70×110×10 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 70 × 110 × 10 mm.

Trường hợp cần kiểm tra chéo thêm

Mẫu đo được d = 70 mm và D = 110 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 70×110×12 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 70×110×10 mm và 70×110×12 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 110 mm. Trường hợp đang xử lý là phốt 70×110×10 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 70×110×10 mm.

Thứ tự dùng thước cặp để tránh sai số

  1. Bắt đầu bằng d = 70 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 110 mm theo hai phương vuông góc. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 70×110×10 mm.
  2. B = 10 mm nhỏ hơn T = 20 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 10 mm. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 70×110×10 mm.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 70 + 2 × 20 = 110 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 70×110×10 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 70×110×10 mm.

Kiểm tra nhanh bằng hỏi–đáp

Phốt 70×110×10 mm đọc theo thứ tự nào?

Đọc theo d × D × B: 70 × 110 × 10 mm.

T = 20 mm có phải bề rộng phốt không?

Không. T được tính từ hai đường kính; bề rộng danh nghĩa là B = 10 mm.

Size nào gần 70×110×10 mm nhất?

Một lựa chọn gần là 70×110×12 mm, nhưng d giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 2 mm; không thay trực tiếp.

Có thể xác nhận HMSA10 RG chỉ từ kích thước không?

Không. Cần đối chiếu thêm môi chính, lò xo, môi phụ và thân ngoài.

70×110×10 mm là biến thể hẹp nhất trong nhóm

Trong nhóm cùng d = 70 mm và D = 110 mm, B = 10 mm là chiều rộng nhỏ nhất. Ưu tiên kiểm tra độ sâu và vị trí chặn theo phương trục để tránh thay bằng phiên bản rộng hơn. So với 70×110×12 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 0,5 với T = 20 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 70×110×10 mm.

Nhắc lại dữ liệu quan trọng

Size danh nghĩa là 70×110×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 20 mm và D = 70 + 2 × 20 = 110 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Việc đối chiếu sẽ chính xác hơn khi có ảnh mặt lò xo, ảnh mặt môi phụ và số đo ở nhiều vị trí quanh chu vi. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 70×110×10 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347