-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm 70×110×12 mm được trình bày theo hướng đối chiếu mẫu phốt cũ, không phải một trang mô tả Oil Seal TC NBR chung. Người mua nên bắt đầu từ hình dạng môi, vị trí lò xo và ba kích thước d × D × B, sau đó mới xác nhận đây là lựa chọn tương đương kiểu HMSA10 RG.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 70×110×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
Hồ sơ kích thước của sản phẩm này được khóa bằng bộ ba 70 – 110 – 12 mm. D lớn hơn d 40 mm, tương ứng T = 20 mm cho mỗi phía của vành bao hình học.
Tỷ lệ D/d của 70×110×12 mm là 1,57; tỷ lệ B/T là 0,6. B nhỏ hơn T 8 mm.
| Size lân cận | Khác với 70×110×12 mm | Cách xử lý |
|---|---|---|
| 70×110×10 mm | d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 2 mm | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại B. |
| 75×110×12 mm | d tăng 5 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 70×92×12 mm | d giữ nguyên; D giảm 18 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 70×90×12 mm | d giữ nguyên; D giảm 20 mm; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
| 80×110×12 mm | d tăng 10 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên | Không thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B. |
Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 70×110×12 mm.
Nếu d được đọc thành 71 mm trong khi D vẫn là 110 mm, T sẽ đổi từ 20 xuống 19,5 mm. Điểm kết luận cuối vẫn là 70×110×12 mm.
Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.
Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 70×110×12 mm.
Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 70×110×12 mm.
Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 70×110×12 mm.
| Vị trí quan sát | Dấu hiệu cần thấy |
|---|---|
| Mặt môi chính | Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng. |
| Mặt môi phụ | Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất. |
| Thân ngoài | Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Điểm kết luận cuối vẫn là 70×110×12 mm. |
| Cạnh bên | Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 70×110×12 mm. |
| Kích thước | Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 70 × 110 × 12 mm. |
Mẫu đo được d = 70 mm và D = 110 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 70×110×10 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 70×110×12 mm và 70×110×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 110 mm. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 70×110×12 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Điểm kết luận cuối vẫn là 70×110×12 mm.
Bắt đầu bằng d = 70 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 110 mm theo hai phương vuông góc. Điểm kết luận cuối vẫn là 70×110×12 mm.
B = 12 mm nhỏ hơn T = 20 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 8 mm. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 70×110×12 mm.
Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 70 + 2 × 20 = 110 mm.
Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 70×110×12 mm.
Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Trường hợp đang xử lý là phốt 70×110×12 mm.
Đọc theo d × D × B: 70 × 110 × 12 mm.
Không. T được tính từ hai đường kính; bề rộng danh nghĩa là B = 12 mm.
Một lựa chọn gần là 70×110×10 mm, nhưng d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 2 mm; không thay trực tiếp.
Không. Cần đối chiếu thêm môi chính, lò xo, môi phụ và thân ngoài.
Trong nhóm cùng d = 70 mm và D = 110 mm, B = 12 mm là chiều rộng lớn nhất. Không nên ép lắp vào hốc vốn được thiết kế cho phiên bản hẹp hơn. So với 70×110×10 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 2 mm.
Tỷ lệ B/T của trang này là 0,6 với T = 20 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 70×110×12 mm.
Size danh nghĩa là 70×110×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 20 mm và D = 70 + 2 × 20 = 110 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Gửi ảnh hai mặt của phốt cũ, ảnh cạnh bên và ba số đo d × D × B cho TDKMART.COM để đối chiếu trước khi xác nhận. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 70×110×12 mm.