Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 70x85x8

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030019820000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 70x85x8

Tra cứu phốt TC NBR 70×85×8 mm theo hồ sơ kích thước

Size 70×85×8 mm thuộc nhóm phốt trục quay NBR hai môi có lò xo, được tra cứu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG. Nội dung dưới đây ưu tiên các dữ liệu giúp phân biệt sản phẩm này với những size gần nhau trong chính danh sách HMSA10 RG.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 70×85×8 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Hồ sơ hình học cơ bản của size này

Trục cần lắp
d = 70 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 85 mm.
Không gian theo phương trục
B = 8 mm.
Kiểm tra ngược
70 + 2 × 7,5 = 85 mm.
Quan hệ B/T
B lớn hơn T 0,5 mm; K2 = 1,07.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Điểm kết luận cuối vẫn là 70×85×8 mm.

Các trường hợp đúng số nhưng vẫn có thể sai

  • Nếu d được đọc thành 71 mm trong khi D vẫn là 85 mm, T sẽ đổi từ 7,5 xuống 7 mm.
  • Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.
  • Nếu B sai 0,5 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 70×85×8 mm.
  • Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 70×85×8 mm.
  • Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
  • Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 70×85×8 mm.

Bốn chi tiết xác nhận kiểu HMSA10 RG

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Điểm kết luận cuối vẫn là 70×85×8 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 70×85×8 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 70 × 85 × 8 mm.

So sánh với các size gần nhất

  • 65×85×8 mm: cùng D, cùng B; d giảm 5 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.
  • 70×90×7 mm: cùng d; d giữ nguyên; D tăng 5 mm; B giảm 1 mm.
  • 60×85×8 mm: cùng D, cùng B; d giảm 10 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.
  • 70×90×10 mm: cùng d; d giữ nguyên; D tăng 5 mm; B tăng 2 mm.
  • 55×85×8 mm: cùng D, cùng B; d giảm 15 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.

Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 70×85×8 mm.

Cách lấy số đo đáng tin cậy từ mẫu cũ

  1. Bắt đầu bằng d = 70 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 85 mm theo hai phương vuông góc.
  2. B = 8 mm gần với T = 7,5 mm, nên người đo dễ ghi nhầm đại lượng tính toán thành chiều rộng thân. B phải được đo trực tiếp theo phương trục. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 70×85×8 mm.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 70 + 2 × 7,5 = 85 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 70×85×8 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 70×85×8 mm.

Câu hỏi thường gặp khi đối chiếu mẫu

K1 = 1,21 của 70×85×8 mm dùng để làm gì?

Đây là tỷ lệ kiểm tra D/d, giúp phát hiện lỗi đọc hoặc nhập số; không phải thông số vận hành. Trường hợp đang xử lý là phốt 70×85×8 mm.

K2 = 1,07 nói lên điều gì?

K2 mô tả B/T; với size này, b lớn hơn t 0,5 mm.

Nếu mẫu đã co hoặc phồng thì lấy số nào?

Ưu tiên kích thước trục, hốc lắp hoặc bản vẽ; không làm tròn số đo mẫu về size gần nhất. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 70×85×8 mm.

Tên tương đương HMSA10 RG có phải tên thương hiệu không?

Không. Đây là cách tham chiếu kiểu cấu tạo; nguồn gốc thương hiệu cần chứng từ riêng. Trường hợp đang xử lý là phốt 70×85×8 mm.

Điểm chốt của hồ sơ 70×85×8 mm

Size danh nghĩa là 70×85×8 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 7,5 mm và D = 70 + 2 × 7,5 = 85 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Khi cần kiểm tra 70×85×8 mm, hãy cung cấp ảnh lò xo, ảnh môi phụ, kích thước hốc lắp và ký hiệu còn đọc được trên mẫu.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347