Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 70x90x10

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030028120000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 70x90x10

Đọc và kiểm tra phốt 70×90×10 mm từ mẫu tháo máy

Hồ sơ này dành cho trường hợp cần tìm phốt NBR tương đương kiểu HMSA10 RG theo size 70×90×10 mm. Cách xác nhận được tổ chức quanh mẫu thực tế, không mặc định rằng mọi phốt TC cùng kích thước đều có cùng kiểu mặt cắt.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 70×90×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Hồ sơ hình học cơ bản của size này

Trục cần lắp
d = 70 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 90 mm.
Không gian theo phương trục
B = 10 mm.
Kiểm tra ngược
70 + 2 × 10 = 90 mm.
Quan hệ B/T
B gần bằng T, chênh 0 mm; K2 = 1.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 70×90×10 mm.

Rủi ro riêng của size 70×90×10 mm

Cảnh báo 1

Nếu d được đọc thành 71 mm trong khi D vẫn là 90 mm, T sẽ đổi từ 10 xuống 9,5 mm. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 70×90×10 mm.

Cảnh báo 2

Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.

Cảnh báo 3

Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 70×90×10 mm.

Cảnh báo 4

Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Trường hợp đang xử lý là phốt 70×90×10 mm.

Cảnh báo 5

Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.

Cảnh báo 6

Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 70×90×10 mm.

Nhận diện từ mặt lò xo đến thân ngoài

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 70×90×10 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 70×90×10 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 70 × 90 × 10 mm.

Ví dụ kiểm tra mẫu tháo máy

Mẫu đo được d = 70 mm và D = 90 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 70×90×12 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 70×90×10 mm và 70×95×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 90 mm. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 70×90×10 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 70×90×10 mm.

Nhận diện bằng cách loại trừ size lân cận

1. 70×95×10 mm

d giữ nguyên; D tăng 5 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 70×90×10 mm.

2. 70×90×12 mm

d giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 2 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 70×90×10 mm.

3. 68×90×10 mm

d giảm 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 70×90×10 mm.

4. 72×90×10 mm

d tăng 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 70×90×10 mm.

5. 70×100×10 mm

d giữ nguyên; D tăng 10 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 70×90×10 mm.

Kiểm tra mẫu đã mòn hoặc biến dạng

  • Đường kính trong: Bắt đầu bằng d = 70 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 90 mm theo hai phương vuông góc.
  • Đường kính ngoài: B = 10 mm gần với T = 10 mm, nên người đo dễ ghi nhầm đại lượng tính toán thành chiều rộng thân. B phải được đo trực tiếp theo phương trục. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 70×90×10 mm.
  • Bề rộng: Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 70 + 2 × 10 = 90 mm.
  • Kiểm tra ngược: Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Điểm kết luận cuối vẫn là 70×90×10 mm.
  • Mẫu biến dạng: Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 70×90×10 mm.

Hỏi đáp về kích thước và cấu tạo

Chỉ đúng d = 70 mm có đủ không?

Không. Còn phải đúng D = 90 mm và B = 10 mm.

Kiểm tra ngược D của 70×90×10 mm thế nào?

D = d + 2T = 70 + 2 × 10 = 90 mm.

Tại sao 68×90×10 mm không phải lựa chọn thay thế trực tiếp?

Vì d giảm 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Một sai khác nhỏ vẫn làm thay đổi vị trí lắp. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 70×90×10 mm.

Khi nào cần gửi mẫu thật?

Khi ký hiệu không đọc được, môi đã hỏng, thân ngoài biến dạng hoặc không có bản vẽ hốc lắp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 70×90×10 mm.

Biến thể B riêng của 70×90×10 mm

B = 10 mm nằm giữa các lựa chọn khác có cùng d = 70 mm và D = 90 mm. Đây là trường hợp dễ chọn nhầm nếu cạnh bên của mẫu bị mòn hoặc dính cặn. So với 70×90×7 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 3 mm. So với 70×90×12 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 1 với T = 10 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 70×90×10 mm.

Nhắc lại dữ liệu quan trọng

Size danh nghĩa là 70×90×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 10 mm và D = 70 + 2 × 10 = 90 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 70×90×10 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347