Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 72x140x12

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030149920000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 72x140x12

Hồ sơ đối chiếu phốt 72×140×12 mm tương đương kiểu HMSA10 RG

Trang sản phẩm này không dùng kích thước như một từ khóa đơn thuần. Mục tiêu là hướng dẫn kiểm tra phốt 72×140×12 mm bằng quan hệ hình học, các lựa chọn lân cận và dấu hiệu thực tế quan sát được sau khi tháo phốt khỏi thiết bị.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 72×140×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Quan sát phốt trước khi dùng thước đo

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 72×140×12 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 72×140×12 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 72 × 140 × 12 mm.

Ví dụ kiểm tra mẫu tháo máy

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 72 mm và D = 140 mm. Dù vậy B = 12 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 72×140×12 mm và 65×140×12 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 140 mm. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 72×140×12 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 72×140×12 mm.

Đo d, D và B theo mức độ ưu tiên

  • Đường kính trong: Bắt đầu bằng d = 72 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 140 mm theo hai phương vuông góc.
  • Đường kính ngoài: B = 12 mm nhỏ hơn T = 34 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 22 mm.
  • Bề rộng: Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 72 + 2 × 34 = 140 mm.
  • Kiểm tra ngược: Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 72×140×12 mm.
  • Mẫu biến dạng: Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 72×140×12 mm.

Khoảng cách giữa 72×140×12 mm và sản phẩm kế cận

Size lân cậnKhác với 72×140×12 mmCách xử lý
65×140×12 mmd giảm 7 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
85×140×12 mmd tăng 13 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
75×130×12 mmd tăng 3 mm; D giảm 10 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
72×95×12 mmd giữ nguyên; D giảm 45 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
75×120×12 mmd tăng 3 mm; D giảm 20 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 72×140×12 mm.

Trình tự xác minh từ mẫu đến sản phẩm

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 72 × 140 × 12 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 72×140×12 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 72×140×12 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 72×140×12 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 72×140×12 mm.

Các nhóm cùng d, cùng D hoặc cùng B

Nhóm lọcSố lượng liên quanGợi ý sử dụng
Cùng d = 72 mm5 sản phẩmSo sánh tiếp D và B.
Cùng D = 140 mm9 sản phẩmKiểm tra lại trục và chiều rộng.
Cùng B = 12 mm74 sản phẩmKhông dùng riêng B để chốt size.

d = 72 mm đứng thứ 51/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình cao. D = 140 mm đứng thứ 60/78, thuộc vùng kích thước trung bình cao; B = 12 mm đứng thứ 7/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Tóm tắt quyết định cho size 72×140×12 mm

Size danh nghĩa là 72×140×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 34 mm và D = 72 + 2 × 34 = 140 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 72×140×12 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347