Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 72x95x12

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030223450000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 72x95x12

Đọc và kiểm tra phốt 72×95×12 mm từ mẫu tháo máy

Đối tượng của trang là người đang có mẫu tháo máy, bản vẽ hốc lắp hoặc thông tin d × D × B chưa đầy đủ. Từng phép đo và bảng so sánh đều được xây dựng riêng cho 72×95×12 mm, nhằm giảm nguy cơ chọn đúng đường kính trục nhưng sai D hoặc sai B.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 72×95×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Thông tin phải khớp đồng thời

Hồ sơ kích thước của sản phẩm này được khóa bằng bộ ba 72 – 95 – 12 mm. D lớn hơn d 23 mm, tương ứng T = 11,5 mm cho mỗi phía của vành bao hình học.

  • Đúng d nhưng sai D: thân phốt không phù hợp lỗ lắp.
  • Đúng D nhưng sai d: môi chính không làm việc trên đúng đường kính trục.
  • Đúng d và D nhưng sai B: vị trí theo phương trục có thể không khớp.
  • Đúng ba số nhưng cấu tạo môi hoặc thân ngoài khác: chưa đủ cơ sở gọi là tương đương kiểu HMSA10 RG. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 72×95×12 mm.

Tỷ lệ D/d của 72×95×12 mm là 1,32; tỷ lệ B/T là 1,04. B lớn hơn T 0,5 mm.

So sánh với các size gần nhất

  • 72×95×10 mm: cùng d, cùng D; d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 2 mm.
  • 75×95×12 mm: cùng D, cùng B; d tăng 3 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.
  • 72×90×10 mm: cùng d; d giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giảm 2 mm.
  • 72×100×10 mm: cùng d; d giữ nguyên; D tăng 5 mm; B giảm 2 mm.
  • 70×92×12 mm: cùng B; d giảm 2 mm; D giảm 3 mm; B giữ nguyên.

Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 72×95×12 mm.

Những tình huống phải dừng và kiểm tra lại

  • Nếu d được đọc thành 73 mm trong khi D vẫn là 95 mm, T sẽ đổi từ 11,5 xuống 11 mm.
  • Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.
  • Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 72×95×12 mm.
  • Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Điểm kết luận cuối vẫn là 72×95×12 mm.
  • Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
  • Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 72×95×12 mm.

Kiểm tra mặt cắt trước khi so size

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Trường hợp đang xử lý là phốt 72×95×12 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 72×95×12 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 72 × 95 × 12 mm.

Kịch bản dễ phát sinh tại xưởng

Mẫu đo được d = 72 mm và D = 95 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 72×95×10 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 72×95×12 mm và 72×95×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 95 mm. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 72×95×12 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 72×95×12 mm.

Thứ tự dùng thước cặp để tránh sai số

  1. Bắt đầu bằng d = 72 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 95 mm theo hai phương vuông góc. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 72×95×12 mm.
  2. B = 12 mm gần với T = 11,5 mm, nên người đo dễ ghi nhầm đại lượng tính toán thành chiều rộng thân. B phải được đo trực tiếp theo phương trục. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 72×95×12 mm.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 72 + 2 × 11,5 = 95 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 72×95×12 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 72×95×12 mm.

Kiểm tra nhanh bằng hỏi–đáp

Phốt 72×95×12 mm đọc theo thứ tự nào?

Đọc theo d × D × B: 72 × 95 × 12 mm.

T = 11,5 mm có phải bề rộng phốt không?

Không. T được tính từ hai đường kính; bề rộng danh nghĩa là B = 12 mm.

Size nào gần 72×95×12 mm nhất?

Một lựa chọn gần là 72×95×10 mm, nhưng d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 2 mm; không thay trực tiếp.

Có thể xác nhận HMSA10 RG chỉ từ kích thước không?

Không. Cần đối chiếu thêm môi chính, lò xo, môi phụ và thân ngoài.

Kiểm tra B khi d và D đã trùng

Trong nhóm cùng d = 72 mm và D = 95 mm, B = 12 mm là chiều rộng lớn nhất. Không nên ép lắp vào hốc vốn được thiết kế cho phiên bản hẹp hơn. So với 72×95×10 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 1,04 với T = 11,5 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 72×95×12 mm.

Điểm chốt của hồ sơ 72×95×12 mm

Size danh nghĩa là 72×95×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 11,5 mm và D = 72 + 2 × 11,5 = 95 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 72×95×12 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347