Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 75x120x12

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030180250000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 75x120x12

Tra cứu phốt TC NBR 75×120×12 mm theo hồ sơ kích thước

Phốt 75×120×12 mm cần được xem như một hồ sơ cấu tạo hoàn chỉnh: môi chính có lò xo, môi phụ hỗ trợ hạn chế tạp chất và thân ngoài phù hợp vị trí lắp. Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG chỉ có giá trị khi các đặc điểm này cùng khớp với mẫu cần thay.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 75×120×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Quan sát phốt trước khi dùng thước đo

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Trường hợp đang xử lý là phốt 75×120×12 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 75×120×12 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 75 × 120 × 12 mm.

Ba dữ liệu khóa nhận diện 75×120×12 mm

Trục cần lắp
d = 75 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 120 mm.
Không gian theo phương trục
B = 12 mm.
Kiểm tra ngược
75 + 2 × 22,5 = 120 mm.
Quan hệ B/T
B nhỏ hơn T 10,5 mm; K2 = 0,53.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Trường hợp đang xử lý là phốt 75×120×12 mm.

Các size gần 75×120×12 mm cần loại trừ

Size lân cậnKhác với 75×120×12 mmCách xử lý
75×110×12 mmd giữ nguyên; D giảm 10 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
75×130×12 mmd giữ nguyên; D tăng 10 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
75×100×12 mmd giữ nguyên; D giảm 20 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
75×95×12 mmd giữ nguyên; D giảm 25 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
65×120×12 mmd giảm 10 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 75×120×12 mm.

Điểm đo dễ sai trên phốt 75×120×12 mm

Bước 1

Bắt đầu bằng d = 75 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 120 mm theo hai phương vuông góc.

Bước 2

B = 12 mm nhỏ hơn T = 22,5 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 10,5 mm. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 75×120×12 mm.

Bước 3

Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 75 + 2 × 22,5 = 120 mm.

Bước 4

Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 75×120×12 mm.

Bước 5

Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 75×120×12 mm.

Năm bước chốt phương án thay thế

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 75 × 120 × 12 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 75×120×12 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 75×120×12 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 75×120×12 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 75×120×12 mm.

Khi nào không nên chốt chỉ từ kích thước

  • Nếu d được đọc thành 76 mm trong khi D vẫn là 120 mm, T sẽ đổi từ 22,5 xuống 22 mm.
  • Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.
  • Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 75×120×12 mm.
  • Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Điểm kết luận cuối vẫn là 75×120×12 mm.
  • Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
  • Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 75×120×12 mm.

Kiểm tra nhanh bằng hỏi–đáp

K1 = 1,6 của 75×120×12 mm dùng để làm gì?

Đây là tỷ lệ kiểm tra D/d, giúp phát hiện lỗi đọc hoặc nhập số; không phải thông số vận hành. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 75×120×12 mm.

K2 = 0,53 nói lên điều gì?

K2 mô tả B/T; với size này, b nhỏ hơn t 10,5 mm.

Nếu mẫu đã co hoặc phồng thì lấy số nào?

Ưu tiên kích thước trục, hốc lắp hoặc bản vẽ; không làm tròn số đo mẫu về size gần nhất. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 75×120×12 mm.

Tên tương đương HMSA10 RG có phải tên thương hiệu không?

Không. Đây là cách tham chiếu kiểu cấu tạo; nguồn gốc thương hiệu cần chứng từ riêng. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 75×120×12 mm.

Kết luận đối chiếu mẫu cũ

Size danh nghĩa là 75×120×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 22,5 mm và D = 75 + 2 × 22,5 = 120 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Khi cần kiểm tra 75×120×12 mm, hãy cung cấp ảnh lò xo, ảnh môi phụ, kích thước hốc lắp và ký hiệu còn đọc được trên mẫu.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347