Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 78x100x10

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030013960000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 78x100x10

Phiếu nhận dạng phốt tương đương HMSA10 RG 78×100×10 mm

Đối tượng của trang là người đang có mẫu tháo máy, bản vẽ hốc lắp hoặc thông tin d × D × B chưa đầy đủ. Từng phép đo và bảng so sánh đều được xây dựng riêng cho 78×100×10 mm, nhằm giảm nguy cơ chọn đúng đường kính trục nhưng sai D hoặc sai B.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 78×100×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Cấu tạo phải khớp cùng với kích thước

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 78×100×10 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 78×100×10 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 78 × 100 × 10 mm.

Các nhóm cùng d, cùng D hoặc cùng B

d = 78 mm đứng thứ 53/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình cao. D = 100 mm đứng thứ 52/78, thuộc vùng kích thước trung bình cao; B = 10 mm đứng thứ 6/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Có 0 size khác cùng d = 78 mm: không có size khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 15 size khác cùng D = 100 mm: 80×100×10 mm, 75×100×10 mm, 80×100×12 mm, 75×100×12 mm, 72×100×10 mm và 10 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 10 mm xuất hiện ở 129 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Điểm kết luận cuối vẫn là 78×100×10 mm.

Hướng dẫn kiểm tra lại trước khi đặt hàng

  1. Bắt đầu bằng d = 78 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 100 mm theo hai phương vuông góc.
  2. B = 10 mm nhỏ hơn T = 11 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 1 mm. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 78×100×10 mm.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 78 + 2 × 11 = 100 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 78×100×10 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 78×100×10 mm.

Tổ hợp d–D–B không được đảo vị trí

Hồ sơ kích thước của sản phẩm này được khóa bằng bộ ba 78 – 100 – 10 mm. D lớn hơn d 22 mm, tương ứng T = 11 mm cho mỗi phía của vành bao hình học.

  • Đúng d nhưng sai D: thân phốt không phù hợp lỗ lắp.
  • Đúng D nhưng sai d: môi chính không làm việc trên đúng đường kính trục.
  • Đúng d và D nhưng sai B: vị trí theo phương trục có thể không khớp.
  • Đúng ba số nhưng cấu tạo môi hoặc thân ngoài khác: chưa đủ cơ sở gọi là tương đương kiểu HMSA10 RG. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 78×100×10 mm.

Tỷ lệ D/d của 78×100×10 mm là 1,28; tỷ lệ B/T là 0,91. B nhỏ hơn T 1 mm.

Bảng quyết định cho kỹ thuật bảo trì

Bước 1Đọc hoặc đo đủ ba số 78 × 100 × 10 mm.
Bước 2Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 78×100×10 mm.
Bước 3Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
Bước 4Loại trừ các size gần 78×100×10 mm bằng bảng so sánh trên trang.
Bước 5Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 78×100×10 mm.
Bước 6Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 78×100×10 mm.

Các phương án không thay thế trực tiếp

Size lân cậnKhác với 78×100×10 mmCách xử lý
80×100×10 mmd tăng 2 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
75×100×10 mmd giảm 3 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
72×100×10 mmd giảm 6 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
85×100×10 mmd tăng 7 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
70×100×10 mmd giảm 8 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 78×100×10 mm.

Tóm tắt nhận diện và thay thế

Size danh nghĩa là 78×100×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 11 mm và D = 78 + 2 × 11 = 100 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Gửi ảnh hai mặt của phốt cũ, ảnh cạnh bên và ba số đo d × D × B cho TDKMART.COM để đối chiếu trước khi xác nhận. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 78×100×10 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347