Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 80x100x12

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030027650000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 80x100x12

Kiểm tra phốt 80×100×12 mm trước khi chọn phương án thay thế

Sản phẩm 80×100×12 mm được trình bày theo hướng đối chiếu mẫu phốt cũ, không phải một trang mô tả Oil Seal TC NBR chung. Người mua nên bắt đầu từ hình dạng môi, vị trí lò xo và ba kích thước d × D × B, sau đó mới xác nhận đây là lựa chọn tương đương kiểu HMSA10 RG.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 80×100×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Thông số cần ghi ngay khi tháo mẫu

Hồ sơ kích thước của sản phẩm này được khóa bằng bộ ba 80 – 100 – 12 mm. D lớn hơn d 20 mm, tương ứng T = 10 mm cho mỗi phía của vành bao hình học.

  • Đúng d nhưng sai D: thân phốt không phù hợp lỗ lắp.
  • Đúng D nhưng sai d: môi chính không làm việc trên đúng đường kính trục.
  • Đúng d và D nhưng sai B: vị trí theo phương trục có thể không khớp.
  • Đúng ba số nhưng cấu tạo môi hoặc thân ngoài khác: chưa đủ cơ sở gọi là tương đương kiểu HMSA10 RG. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 80×100×12 mm.

Tỷ lệ D/d của 80×100×12 mm là 1,25; tỷ lệ B/T là 1,2. B lớn hơn T 2 mm.

Bản đồ kích thước lân cận

1. 80×100×10 mm

d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 2 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 80×100×12 mm.

2. 80×110×12 mm

d giữ nguyên; D tăng 10 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 80×100×12 mm.

3. 75×100×12 mm

d giảm 5 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 80×100×12 mm.

4. 80×115×12 mm

d giữ nguyên; D tăng 15 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 80×100×12 mm.

5. 80×95×10 mm

d giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giảm 2 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 80×100×12 mm.

Các lỗi nhận dạng cần tránh

1Nếu d được đọc thành 81 mm trong khi D vẫn là 100 mm, T sẽ đổi từ 10 xuống 9,5 mm. Điểm kết luận cuối vẫn là 80×100×12 mm.
2Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.
3Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 80×100×12 mm.
4Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 80×100×12 mm.
5Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
6Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Trường hợp đang xử lý là phốt 80×100×12 mm.

Những dấu hiệu cấu tạo cần nhìn trên mẫu cũ

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 80×100×12 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 80×100×12 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 80 × 100 × 12 mm.

Ví dụ kiểm tra mẫu tháo máy

Mẫu đo được d = 80 mm và D = 100 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 80×100×10 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 80×100×12 mm và 80×100×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 100 mm. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 80×100×12 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 80×100×12 mm.

Hướng dẫn kiểm tra lại trước khi đặt hàng

  • Đường kính trong: Bắt đầu bằng d = 80 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 100 mm theo hai phương vuông góc. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 80×100×12 mm.
  • Đường kính ngoài: Chiều rộng B = 12 mm lớn hơn T = 10 mm. Khi đo cạnh bên, không lấy phần môi cao su nhô ra làm giới hạn của B. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 80×100×12 mm.
  • Bề rộng: Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 80 + 2 × 10 = 100 mm.
  • Kiểm tra ngược: Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 80×100×12 mm.
  • Mẫu biến dạng: Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Trường hợp đang xử lý là phốt 80×100×12 mm.

Các câu hỏi bảo trì thường gặp

Phốt 80×100×12 mm đọc theo thứ tự nào?

Đọc theo d × D × B: 80 × 100 × 12 mm.

T = 10 mm có phải bề rộng phốt không?

Không. T được tính từ hai đường kính; bề rộng danh nghĩa là B = 12 mm.

Size nào gần 80×100×12 mm nhất?

Một lựa chọn gần là 80×100×10 mm, nhưng d giữ nguyên; D giữ nguyên; B giảm 2 mm; không thay trực tiếp.

Có thể xác nhận HMSA10 RG chỉ từ kích thước không?

Không. Cần đối chiếu thêm môi chính, lò xo, môi phụ và thân ngoài.

Nhận diện phiên bản rộng–hẹp cùng đường kính

Trong nhóm cùng d = 80 mm và D = 100 mm, B = 12 mm là chiều rộng lớn nhất. Không nên ép lắp vào hốc vốn được thiết kế cho phiên bản hẹp hơn. So với 80×100×10 mm, sản phẩm hiện tại rộng hơn 2 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 1,2 với T = 10 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 80×100×12 mm.

Tóm tắt nhận diện và thay thế

Size danh nghĩa là 80×100×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 10 mm và D = 80 + 2 × 10 = 100 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Khi cần kiểm tra 80×100×12 mm, hãy cung cấp ảnh lò xo, ảnh môi phụ, kích thước hốc lắp và ký hiệu còn đọc được trên mẫu.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347