Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 80x125x12

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030204870000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 80x125x12

Bộ tiêu chí xác nhận phốt HMSA10 RG size 80×125×12 mm

Phốt 80×125×12 mm cần được xem như một hồ sơ cấu tạo hoàn chỉnh: môi chính có lò xo, môi phụ hỗ trợ hạn chế tạp chất và thân ngoài phù hợp vị trí lắp. Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG chỉ có giá trị khi các đặc điểm này cùng khớp với mẫu cần thay.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 80×125×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Tổ hợp d–D–B không được đảo vị trí

Thông sốGiá trịÝ nghĩa khi đối chiếu
d80 mmĐường kính trục danh nghĩa; phải đo tại vùng thân trong, không lấy mép môi làm chuẩn. Trường hợp đang xử lý là phốt 80×125×12 mm.
D125 mmĐường kính ngoài của thân phốt; cần khớp lỗ lắp và được đo theo nhiều phương nếu mẫu méo. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 80×125×12 mm.
B12 mmBề rộng thân theo phương trục; không cộng phần môi nhô hoặc ba via cao su.
D − d45 mmChênh lệch hai đường kính dùng để kiểm tra logic số đo.
T22,5 mmT = (D − d)/2; đây là đại lượng hình học tham chiếu, không phải chiều rộng B.

Đối với 80×125×12 mm, b nhỏ hơn t 10,5 mm. K1 = D/d = 1,56 và K2 = B/T = 0,53 chỉ dùng để kiểm tra quan hệ số học; chúng không phải dung sai hoặc thông số vận hành.

Trường hợp cần kiểm tra chéo thêm

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 80 mm và D = 125 mm. Dù vậy B = 12 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 80×125×12 mm và 80×115×12 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 125 mm. Trường hợp đang xử lý là phốt 80×125×12 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 80×125×12 mm.

Khi nào không nên chốt chỉ từ kích thước

1Nếu d được đọc thành 81 mm trong khi D vẫn là 125 mm, T sẽ đổi từ 22,5 xuống 22 mm.
2Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.
3Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Trường hợp đang xử lý là phốt 80×125×12 mm.
4Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 80×125×12 mm.
5Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
6Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 80×125×12 mm.

Thứ tự dùng thước cặp để tránh sai số

  1. Bắt đầu bằng d = 80 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 125 mm theo hai phương vuông góc.
  2. B = 12 mm nhỏ hơn T = 22,5 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 10,5 mm. Trường hợp đang xử lý là phốt 80×125×12 mm.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 80 + 2 × 22,5 = 125 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 80×125×12 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 80×125×12 mm.

Cách nhận biết đúng hướng lắp và hai môi

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Điểm kết luận cuối vẫn là 80×125×12 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 80×125×12 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 80 × 125 × 12 mm.

Kết luận kỹ thuật trước khi đặt hàng

Size danh nghĩa là 80×125×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 22,5 mm và D = 80 + 2 × 22,5 = 125 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 80×125×12 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347