-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Trang sản phẩm này không dùng kích thước như một từ khóa đơn thuần. Mục tiêu là hướng dẫn kiểm tra phốt 80×170×13 mm bằng quan hệ hình học, các lựa chọn lân cận và dấu hiệu thực tế quan sát được sau khi tháo phốt khỏi thiết bị.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 80×170×13 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 80×170×13 mm.
4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 80×170×13 mm.
5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 80 × 170 × 13 mm.
Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 80 mm và D = 170 mm. Dù vậy B = 13 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 80×170×13 mm và 95×170×13 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 170 mm. Điểm kết luận cuối vẫn là 80×170×13 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 80×170×13 mm.
d tăng 15 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 80×170×13 mm.
d giữ nguyên; D giảm 45 mm; B giảm 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 80×170×13 mm.
d giữ nguyên; D giảm 55 mm; B giảm 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 80×170×13 mm.
d giữ nguyên; D giảm 60 mm; B giảm 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 80×170×13 mm.
d tăng 5 mm; D giảm 20 mm; B giảm 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 80×170×13 mm.
| Nhóm lọc | Số lượng liên quan | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Cùng d = 80 mm | 9 sản phẩm | So sánh tiếp D và B. |
| Cùng D = 170 mm | 8 sản phẩm | Kiểm tra lại trục và chiều rộng. |
| Cùng B = 13 mm | 4 sản phẩm | Không dùng riêng B để chốt size. |
d = 80 mm đứng thứ 54/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình cao. D = 170 mm đứng thứ 64/78, thuộc nhóm kích thước lớn; B = 13 mm đứng thứ 8/9, thuộc nhóm kích thước lớn.
Size danh nghĩa là 80×170×13 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 45 mm và D = 80 + 2 × 45 = 170 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Tra cứu thêm tại danh mục HMSA10 RG và cung cấp dữ liệu thực tế nếu mẫu đã mòn, co hoặc biến dạng. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 80×170×13 mm.