Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 80x95x10

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030292970000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 80x95x10

Phiếu nhận dạng phốt tương đương HMSA10 RG 80×95×10 mm

Phốt 80×95×10 mm cần được xem như một hồ sơ cấu tạo hoàn chỉnh: môi chính có lò xo, môi phụ hỗ trợ hạn chế tạp chất và thân ngoài phù hợp vị trí lắp. Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG chỉ có giá trị khi các đặc điểm này cùng khớp với mẫu cần thay.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 80×95×10 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Thông số cần ghi ngay khi tháo mẫu

Thông sốGiá trịÝ nghĩa khi đối chiếu
d80 mmĐường kính trục danh nghĩa; phải đo tại vùng thân trong, không lấy mép môi làm chuẩn. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 80×95×10 mm.
D95 mmĐường kính ngoài của thân phốt; cần khớp lỗ lắp và được đo theo nhiều phương nếu mẫu méo. Trường hợp đang xử lý là phốt 80×95×10 mm.
B10 mmBề rộng thân theo phương trục; không cộng phần môi nhô hoặc ba via cao su.
D − d15 mmChênh lệch hai đường kính dùng để kiểm tra logic số đo.
T7,5 mmT = (D − d)/2; đây là đại lượng hình học tham chiếu, không phải chiều rộng B.

Đối với 80×95×10 mm, b lớn hơn t 2,5 mm. K1 = D/d = 1,19 và K2 = B/T = 1,33 chỉ dùng để kiểm tra quan hệ số học; chúng không phải dung sai hoặc thông số vận hành.

Bảng quyết định cho kỹ thuật bảo trì

Bước 1Đọc hoặc đo đủ ba số 80 × 95 × 10 mm.
Bước 2Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 80×95×10 mm.
Bước 3Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
Bước 4Loại trừ các size gần 80×95×10 mm bằng bảng so sánh trên trang.
Bước 5Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Điểm kết luận cuối vẫn là 80×95×10 mm.
Bước 6Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Trường hợp đang xử lý là phốt 80×95×10 mm.

Cách lấy số đo đáng tin cậy từ mẫu cũ

Bước 1

Bắt đầu bằng d = 80 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 95 mm theo hai phương vuông góc.

Bước 2

Chiều rộng B = 10 mm lớn hơn T = 7,5 mm. Khi đo cạnh bên, không lấy phần môi cao su nhô ra làm giới hạn của B. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 80×95×10 mm.

Bước 3

Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 80 + 2 × 7,5 = 95 mm.

Bước 4

Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 80×95×10 mm.

Bước 5

Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Điểm kết luận cuối vẫn là 80×95×10 mm.

Quan sát phốt trước khi dùng thước đo

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 80×95×10 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 80×95×10 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 80 × 95 × 10 mm.

Danh sách kiểm tra chéo trước khi chốt size

Size lân cậnKhác với 80×95×10 mmCách xử lý
80×100×10 mmd giữ nguyên; D tăng 5 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
80×105×10 mmd giữ nguyên; D tăng 10 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
75×95×10 mmd giảm 5 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
80×110×10 mmd giữ nguyên; D tăng 15 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
72×95×10 mmd giảm 8 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 80×95×10 mm.

Những tình huống phải dừng và kiểm tra lại

Cảnh báo 1

Nếu d được đọc thành 81 mm trong khi D vẫn là 95 mm, T sẽ đổi từ 7,5 xuống 7 mm.

Cảnh báo 2

Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.

Cảnh báo 3

Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 80×95×10 mm.

Cảnh báo 4

Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 80×95×10 mm.

Cảnh báo 5

Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.

Cảnh báo 6

Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Trường hợp đang xử lý là phốt 80×95×10 mm.

Giải thích những điểm dễ nhầm

K1 = 1,19 của 80×95×10 mm dùng để làm gì?

Đây là tỷ lệ kiểm tra D/d, giúp phát hiện lỗi đọc hoặc nhập số; không phải thông số vận hành. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 80×95×10 mm.

K2 = 1,33 nói lên điều gì?

K2 mô tả B/T; với size này, b lớn hơn t 2,5 mm.

Nếu mẫu đã co hoặc phồng thì lấy số nào?

Ưu tiên kích thước trục, hốc lắp hoặc bản vẽ; không làm tròn số đo mẫu về size gần nhất. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 80×95×10 mm.

Tên tương đương HMSA10 RG có phải tên thương hiệu không?

Không. Đây là cách tham chiếu kiểu cấu tạo; nguồn gốc thương hiệu cần chứng từ riêng. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 80×95×10 mm.

Ba điều cần xác nhận cuối cùng

Size danh nghĩa là 80×95×10 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 7,5 mm và D = 80 + 2 × 7,5 = 95 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Để giảm nguy cơ mua nhầm, nên gửi đồng thời ảnh phốt, đường kính trục, đường kính lỗ và bề rộng vị trí lắp. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 80×95×10 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347