Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 85x100x9

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030158180000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 85x100x9

Hướng dẫn nhận dạng phốt hai môi 85×100×9 mm theo kiểu HMSA10 RG

Sản phẩm 85×100×9 mm được trình bày theo hướng đối chiếu mẫu phốt cũ, không phải một trang mô tả Oil Seal TC NBR chung. Người mua nên bắt đầu từ hình dạng môi, vị trí lò xo và ba kích thước d × D × B, sau đó mới xác nhận đây là lựa chọn tương đương kiểu HMSA10 RG.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 85×100×9 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Những dấu hiệu cấu tạo cần nhìn trên mẫu cũ

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 85×100×9 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Trường hợp đang xử lý là phốt 85×100×9 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 85 × 100 × 9 mm.

Tình huống đối chiếu thực tế cho 85×100×9 mm

Mẫu đo được d = 85 mm và D = 100 mm nhưng cạnh bên khó đọc. Trong danh sách còn có 85×100×10 mm cùng d và D, vì vậy phải đo B trực tiếp thay vì suy đoán.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 85×100×9 mm và 85×100×10 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 100 mm. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 85×100×9 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 85×100×9 mm.

Cách lấy số đo đáng tin cậy từ mẫu cũ

  1. Bắt đầu bằng d = 85 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 100 mm theo hai phương vuông góc.
  2. Chiều rộng B = 9 mm lớn hơn T = 7,5 mm. Khi đo cạnh bên, không lấy phần môi cao su nhô ra làm giới hạn của B.
  3. Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 85 + 2 × 7,5 = 100 mm.
  4. Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Trường hợp đang xử lý là phốt 85×100×9 mm.
  5. Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 85×100×9 mm.

Các size gần 85×100×9 mm cần loại trừ

1. 85×100×10 mm

d giữ nguyên; D giữ nguyên; B tăng 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 85×100×9 mm.

2. 80×100×10 mm

d giảm 5 mm; D giữ nguyên; B tăng 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 85×100×9 mm.

3. 78×100×10 mm

d giảm 7 mm; D giữ nguyên; B tăng 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 85×100×9 mm.

4. 85×105×12 mm

d giữ nguyên; D tăng 5 mm; B tăng 3 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 85×100×9 mm.

5. 75×100×10 mm

d giảm 10 mm; D giữ nguyên; B tăng 1 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 85×100×9 mm.

Bảng quyết định cho kỹ thuật bảo trì

  1. Đọc hoặc đo đủ ba số 85 × 100 × 9 mm.
  2. Xác nhận có môi làm kín chính được hỗ trợ bằng lò xo và có môi phụ ở phía đối diện. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 85×100×9 mm.
  3. Quan sát thân ngoài, mép lắp và tình trạng biến dạng của mẫu sau khi tháo.
  4. Loại trừ các size gần 85×100×9 mm bằng bảng so sánh trên trang.
  5. Đối chiếu môi chất, nhiệt độ, tốc độ trục và yêu cầu thiết bị bằng hồ sơ kỹ thuật thực tế. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 85×100×9 mm.
  6. Chỉ xác nhận đặt hàng khi cấu tạo, kích thước và điều kiện làm việc cùng phù hợp. Điểm kết luận cuối vẫn là 85×100×9 mm.

Vị trí của 85×100×9 mm trong nhóm HMSA10 RG

Nhóm lọcSố lượng liên quanGợi ý sử dụng
Cùng d = 85 mm9 sản phẩmSo sánh tiếp D và B.
Cùng D = 100 mm16 sản phẩmKiểm tra lại trục và chiều rộng.
Cùng B = 9 mm1 sản phẩmKhông dùng riêng B để chốt size.

d = 85 mm đứng thứ 55/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình cao. D = 100 mm đứng thứ 52/78, thuộc vùng kích thước trung bình cao; B = 9 mm đứng thứ 5/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Nhận diện phiên bản rộng–hẹp cùng đường kính

Trong nhóm cùng d = 85 mm và D = 100 mm, B = 9 mm là chiều rộng nhỏ nhất. Ưu tiên kiểm tra độ sâu và vị trí chặn theo phương trục để tránh thay bằng phiên bản rộng hơn. So với 85×100×10 mm, sản phẩm hiện tại hẹp hơn 1 mm.

Tỷ lệ B/T của trang này là 1,2 với T = 7,5 mm. Khi hai phốt có cùng d và D, chỉ số này thay đổi hoàn toàn do B; vì vậy chiều rộng phải được xem là dữ liệu độc lập, không phải phần phụ của size.

Điểm chốt của hồ sơ 85×100×9 mm

Size danh nghĩa là 85×100×9 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 7,5 mm và D = 85 + 2 × 7,5 = 100 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Tra cứu thêm tại danh mục HMSA10 RG và cung cấp dữ liệu thực tế nếu mẫu đã mòn, co hoặc biến dạng. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 85×100×9 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347