Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 85x105x12

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030028850000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 85x105x12

Bộ tiêu chí xác nhận phốt HMSA10 RG size 85×105×12 mm

Size 85×105×12 mm thuộc nhóm phốt trục quay NBR hai môi có lò xo, được tra cứu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG. Nội dung dưới đây ưu tiên các dữ liệu giúp phân biệt sản phẩm này với những size gần nhau trong chính danh sách HMSA10 RG.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 85×105×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Hồ sơ hình học cơ bản của size này

Trục cần lắp
d = 85 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 105 mm.
Không gian theo phương trục
B = 12 mm.
Kiểm tra ngược
85 + 2 × 10 = 105 mm.
Quan hệ B/T
B lớn hơn T 2 mm; K2 = 1,2.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 85×105×12 mm.

Sai lệch thường gặp khi đọc mẫu cũ

1Nếu d được đọc thành 86 mm trong khi D vẫn là 105 mm, T sẽ đổi từ 10 xuống 9,5 mm.
2Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.
3Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 85×105×12 mm.
4Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 85×105×12 mm.
5Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
6Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 85×105×12 mm.

Bốn chi tiết xác nhận kiểu HMSA10 RG

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Trường hợp đang xử lý là phốt 85×105×12 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 85×105×12 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 85 × 105 × 12 mm.

Nhận diện bằng cách loại trừ size lân cận

1. 85×110×12 mm

d giữ nguyên; D tăng 5 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 85×105×12 mm.

2. 85×115×12 mm

d giữ nguyên; D tăng 10 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 85×105×12 mm.

3. 85×120×12 mm

d giữ nguyên; D tăng 15 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 85×105×12 mm.

4. 85×130×12 mm

d giữ nguyên; D tăng 25 mm; B giữ nguyên. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 85×105×12 mm.

5. 85×100×10 mm

d giữ nguyên; D giảm 5 mm; B giảm 2 mm. Chỉ cần một thông số thay đổi cũng tạo thành một cấu hình lắp khác so với 85×105×12 mm.

Đo d, D và B theo mức độ ưu tiên

  • Đường kính trong: Bắt đầu bằng d = 85 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 105 mm theo hai phương vuông góc.
  • Đường kính ngoài: Chiều rộng B = 12 mm lớn hơn T = 10 mm. Khi đo cạnh bên, không lấy phần môi cao su nhô ra làm giới hạn của B. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 85×105×12 mm.
  • Bề rộng: Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 85 + 2 × 10 = 105 mm.
  • Kiểm tra ngược: Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 85×105×12 mm.
  • Mẫu biến dạng: Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 85×105×12 mm.

Các câu hỏi bảo trì thường gặp

K1 = 1,24 của 85×105×12 mm dùng để làm gì?

Đây là tỷ lệ kiểm tra D/d, giúp phát hiện lỗi đọc hoặc nhập số; không phải thông số vận hành. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 85×105×12 mm.

K2 = 1,2 nói lên điều gì?

K2 mô tả B/T; với size này, b lớn hơn t 2 mm.

Nếu mẫu đã co hoặc phồng thì lấy số nào?

Ưu tiên kích thước trục, hốc lắp hoặc bản vẽ; không làm tròn số đo mẫu về size gần nhất. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 85×105×12 mm.

Tên tương đương HMSA10 RG có phải tên thương hiệu không?

Không. Đây là cách tham chiếu kiểu cấu tạo; nguồn gốc thương hiệu cần chứng từ riêng. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 85×105×12 mm.

Nhắc lại dữ liệu quan trọng

Size danh nghĩa là 85×105×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 10 mm và D = 85 + 2 × 10 = 105 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Tra cứu thêm tại danh mục HMSA10 RG và cung cấp dữ liệu thực tế nếu mẫu đã mòn, co hoặc biến dạng. Trường hợp đang xử lý là phốt 85×105×12 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347