-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 85×110×12 mm thuộc nhóm phốt trục quay NBR hai môi có lò xo, được tra cứu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG. Nội dung dưới đây ưu tiên các dữ liệu giúp phân biệt sản phẩm này với những size gần nhau trong chính danh sách HMSA10 RG.
Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 85×110×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.
Có 8 size khác cùng d = 85 mm: 85×105×12 mm, 85×115×12 mm, 85×120×12 mm, 85×100×10 mm, 85×100×9 mm và 3 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.
Có 11 size khác cùng D = 110 mm: 80×110×12 mm, 90×110×12 mm, 80×110×10 mm, 90×110×10 mm, 75×110×12 mm và 6 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.
B = 12 mm xuất hiện ở 74 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 85×110×12 mm.
d = 85 mm đứng thứ 55/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình cao. D = 110 mm đứng thứ 54/78, thuộc vùng kích thước trung bình cao; B = 12 mm đứng thứ 7/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.
1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 85×110×12 mm.
4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Trường hợp đang xử lý là phốt 85×110×12 mm.
5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 85 × 110 × 12 mm.
Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 85 mm và D = 110 mm. Dù vậy B = 12 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.
Nếu thước cho kết quả nằm giữa 85×110×12 mm và 85×105×12 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.
Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 110 mm. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 85×110×12 mm.
Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 85×110×12 mm.
Hồ sơ kích thước của sản phẩm này được khóa bằng bộ ba 85 – 110 – 12 mm. D lớn hơn d 25 mm, tương ứng T = 12,5 mm cho mỗi phía của vành bao hình học.
Tỷ lệ D/d của 85×110×12 mm là 1,29; tỷ lệ B/T là 0,96. B nhỏ hơn T 0,5 mm.
| 1 | Nếu d được đọc thành 86 mm trong khi D vẫn là 110 mm, T sẽ đổi từ 12,5 xuống 12 mm. |
|---|---|
| 2 | Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm. |
| 3 | Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 85×110×12 mm. |
| 4 | Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 85×110×12 mm. |
| 5 | Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất. |
| 6 | Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Điểm kết luận cuối vẫn là 85×110×12 mm. |
Size danh nghĩa là 85×110×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 12,5 mm và D = 85 + 2 × 12,5 = 110 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.
Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. TDKMART.COM tiếp nhận thông tin mẫu cũ, bản vẽ hoặc số đo thực tế để hỗ trợ loại trừ các size gần 85×110×12 mm.