Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 85x130x12

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030021140000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 85x130x12

Bản ghi kỹ thuật dành riêng cho size 85×130×12 mm

Sản phẩm 85×130×12 mm được trình bày theo hướng đối chiếu mẫu phốt cũ, không phải một trang mô tả Oil Seal TC NBR chung. Người mua nên bắt đầu từ hình dạng môi, vị trí lò xo và ba kích thước d × D × B, sau đó mới xác nhận đây là lựa chọn tương đương kiểu HMSA10 RG.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 85×130×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Tổ hợp d–D–B không được đảo vị trí

Thông sốGiá trịÝ nghĩa khi đối chiếu
d85 mmĐường kính trục danh nghĩa; phải đo tại vùng thân trong, không lấy mép môi làm chuẩn. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 85×130×12 mm.
D130 mmĐường kính ngoài của thân phốt; cần khớp lỗ lắp và được đo theo nhiều phương nếu mẫu méo. Trường hợp đang xử lý là phốt 85×130×12 mm.
B12 mmBề rộng thân theo phương trục; không cộng phần môi nhô hoặc ba via cao su.
D − d45 mmChênh lệch hai đường kính dùng để kiểm tra logic số đo.
T22,5 mmT = (D − d)/2; đây là đại lượng hình học tham chiếu, không phải chiều rộng B.

Đối với 85×130×12 mm, b nhỏ hơn t 10,5 mm. K1 = D/d = 1,53 và K2 = B/T = 0,53 chỉ dùng để kiểm tra quan hệ số học; chúng không phải dung sai hoặc thông số vận hành.

Bài toán nhận dạng dành riêng cho 85×130×12 mm

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 85 mm và D = 130 mm. Dù vậy B = 12 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 85×130×12 mm và 85×120×12 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 130 mm. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 85×130×12 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 85×130×12 mm.

Điểm cảnh báo trước khi dùng phốt thay thế

Cảnh báo 1

Nếu d được đọc thành 86 mm trong khi D vẫn là 130 mm, T sẽ đổi từ 22,5 xuống 22 mm.

Cảnh báo 2

Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.

Cảnh báo 3

Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 85×130×12 mm.

Cảnh báo 4

Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 85×130×12 mm.

Cảnh báo 5

Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.

Cảnh báo 6

Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Trường hợp đang xử lý là phốt 85×130×12 mm.

Hướng dẫn kiểm tra lại trước khi đặt hàng

  • Đường kính trong: Bắt đầu bằng d = 85 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 130 mm theo hai phương vuông góc.
  • Đường kính ngoài: B = 12 mm nhỏ hơn T = 22,5 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 10,5 mm. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 85×130×12 mm.
  • Bề rộng: Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 85 + 2 × 22,5 = 130 mm.
  • Kiểm tra ngược: Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 85×130×12 mm.
  • Mẫu biến dạng: Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Trường hợp đang xử lý là phốt 85×130×12 mm.

Hình dạng cần đối chiếu ngoài ba con số

  • Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
  • Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
  • Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 85×130×12 mm.
  • Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 85×130×12 mm.
  • Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 85 × 130 × 12 mm.

Câu hỏi thường gặp khi đối chiếu mẫu

Vì sao phải đo D của 85×130×12 mm theo nhiều hướng?

Để phát hiện mẫu bị ô-van hoặc biến dạng sau khi tháo khỏi hốc lắp.

B = 12 mm đo ở đâu?

Đo theo chiều rộng thân, không tính phần môi nhô và không lấy T thay cho B.

Có thể chọn 85×140×12 mm nếu thiếu đúng size không?

Không nên, vì d giữ nguyên; D tăng 10 mm; B giữ nguyên. Cần xác minh lại trục và hốc lắp. Trường hợp đang xử lý là phốt 85×130×12 mm.

Thông tin nào nên gửi khi hỏi hàng?

Ảnh hai mặt, ảnh cạnh bên, ba số đo, ký hiệu còn đọc được và thông tin thiết bị. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 85×130×12 mm.

Ghi chú cuối cho bộ phận bảo trì

Size danh nghĩa là 85×130×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 22,5 mm và D = 85 + 2 × 22,5 = 130 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Tra cứu thêm tại danh mục HMSA10 RG và cung cấp dữ liệu thực tế nếu mẫu đã mòn, co hoặc biến dạng. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 85×130×12 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347