Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 85x150x12

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030022540000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 85x150x12

Kiểm tra phốt 85×150×12 mm trước khi chọn phương án thay thế

Hồ sơ này dành cho trường hợp cần tìm phốt NBR tương đương kiểu HMSA10 RG theo size 85×150×12 mm. Cách xác nhận được tổ chức quanh mẫu thực tế, không mặc định rằng mọi phốt TC cùng kích thước đều có cùng kiểu mặt cắt.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 85×150×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Quan hệ của 85×150×12 mm với các nhóm kích thước khác

Lọc theo trục

Có 8 size khác cùng d = 85 mm: 85×140×12 mm, 85×130×12 mm, 85×120×12 mm, 85×115×12 mm, 85×110×12 mm và 3 lựa chọn khác. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Lọc theo hốc lắp

Có 6 size khác cùng D = 150 mm: 100×150×12 mm, 110×150×12 mm, 115×150×12 mm, 118×150×12 mm, 120×150×12 mm và 1 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

Lọc theo bề rộng

B = 12 mm xuất hiện ở 74 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 85×150×12 mm.

d = 85 mm đứng thứ 55/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình cao. D = 150 mm đứng thứ 62/78, thuộc nhóm kích thước lớn; B = 12 mm đứng thứ 7/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Những dấu hiệu cấu tạo cần nhìn trên mẫu cũ

1. Môi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.

2. Môi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.

3. Thân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 85×150×12 mm.

4. Chiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Trường hợp đang xử lý là phốt 85×150×12 mm.

5. Ba kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 85 × 150 × 12 mm.

Quy trình đo ba chiều tại hiện trường

  • Đường kính trong: Bắt đầu bằng d = 85 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 150 mm theo hai phương vuông góc.
  • Đường kính ngoài: B = 12 mm nhỏ hơn T = 32,5 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 20,5 mm.
  • Bề rộng: Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 85 + 2 × 32,5 = 150 mm.
  • Kiểm tra ngược: Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Trường hợp đang xử lý là phốt 85×150×12 mm.
  • Mẫu biến dạng: Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Điểm kết luận cuối vẫn là 85×150×12 mm.

Cách xử lý khi số đo không rõ

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 85 mm và D = 150 mm. Dù vậy B = 12 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 85×150×12 mm và 85×140×12 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 150 mm. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 85×150×12 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 85×150×12 mm.

Các con số quyết định khả năng lắp

Hồ sơ kích thước của sản phẩm này được khóa bằng bộ ba 85 – 150 – 12 mm. D lớn hơn d 65 mm, tương ứng T = 32,5 mm cho mỗi phía của vành bao hình học.

  • Đúng d nhưng sai D: thân phốt không phù hợp lỗ lắp.
  • Đúng D nhưng sai d: môi chính không làm việc trên đúng đường kính trục.
  • Đúng d và D nhưng sai B: vị trí theo phương trục có thể không khớp.
  • Đúng ba số nhưng cấu tạo môi hoặc thân ngoài khác: chưa đủ cơ sở gọi là tương đương kiểu HMSA10 RG. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 85×150×12 mm.

Tỷ lệ D/d của 85×150×12 mm là 1,76; tỷ lệ B/T là 0,37. B nhỏ hơn T 20,5 mm.

Rủi ro riêng của size 85×150×12 mm

1Nếu d được đọc thành 86 mm trong khi D vẫn là 150 mm, T sẽ đổi từ 32,5 xuống 32 mm.
2Nếu D tăng nhầm 2 mm, phần chênh hướng kính mỗi phía tăng thêm 1 mm.
3Nếu B sai 1 mm, sản phẩm phải được coi là một size khác cho đến khi kiểm tra hốc lắp. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 85×150×12 mm.
4Mẫu có lò xo rơi mất sau khi tháo có thể bị nhận nhầm là phốt không lò xo; cần quan sát rãnh giữ lò xo. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 85×150×12 mm.
5Ký hiệu mờ hoặc đứt nét không nên được tự hoàn chỉnh theo size gần nhất.
6Tên gọi tương đương kiểu HMSA10 RG không mặc định sản phẩm là hàng chính hãng của một thương hiệu cụ thể. Điểm kết luận cuối vẫn là 85×150×12 mm.

Ghi chú cuối cho bộ phận bảo trì

Size danh nghĩa là 85×150×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 32,5 mm và D = 85 + 2 × 32,5 = 150 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Gửi ảnh hai mặt của phốt cũ, ảnh cạnh bên và ba số đo d × D × B cho TDKMART.COM để đối chiếu trước khi xác nhận. Điểm kết luận cuối vẫn là 85×150×12 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347