Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 95x110x12

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030014240000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 95x110x12

Phân tích độc lập phốt trục quay 95×110×12 mm

Trang sản phẩm này không dùng kích thước như một từ khóa đơn thuần. Mục tiêu là hướng dẫn kiểm tra phốt 95×110×12 mm bằng quan hệ hình học, các lựa chọn lân cận và dấu hiệu thực tế quan sát được sau khi tháo phốt khỏi thiết bị.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 95×110×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Ba dữ liệu khóa nhận diện 95×110×12 mm

Trục cần lắp
d = 95 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 110 mm.
Không gian theo phương trục
B = 12 mm.
Kiểm tra ngược
95 + 2 × 7,5 = 110 mm.
Quan hệ B/T
B lớn hơn T 4,5 mm; K2 = 1,6.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Điểm kết luận cuối vẫn là 95×110×12 mm.

Bài toán nhận dạng dành riêng cho 95×110×12 mm

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 95 mm và D = 110 mm. Dù vậy B = 12 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 95×110×12 mm và 95×115×12 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 110 mm. Trường hợp đang xử lý là phốt 95×110×12 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 95×110×12 mm.

Bốn chi tiết xác nhận kiểu HMSA10 RG

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 95×110×12 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Trường hợp đang xử lý là phốt 95×110×12 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 95 × 110 × 12 mm.

Các nhóm cùng d, cùng D hoặc cùng B

d = 95 mm đứng thứ 57/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình cao. D = 110 mm đứng thứ 54/78, thuộc vùng kích thước trung bình cao; B = 12 mm đứng thứ 7/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Có 5 size khác cùng d = 95 mm: 95×115×12 mm, 95×120×12 mm, 95×125×12 mm, 95×145×12 mm, 95×170×13 mm. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 11 size khác cùng D = 110 mm: 90×110×12 mm, 90×110×10 mm, 85×110×12 mm, 80×110×12 mm, 80×110×10 mm và 6 lựa chọn khác. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 12 mm xuất hiện ở 74 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 95×110×12 mm.

Đo d, D và B theo mức độ ưu tiên

Bước 1

Bắt đầu bằng d = 95 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 110 mm theo hai phương vuông góc.

Bước 2

Chiều rộng B = 12 mm lớn hơn T = 7,5 mm. Khi đo cạnh bên, không lấy phần môi cao su nhô ra làm giới hạn của B.

Bước 3

Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 95 + 2 × 7,5 = 110 mm.

Bước 4

Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Với trang hiện tại, size tham chiếu là 95×110×12 mm.

Bước 5

Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 95×110×12 mm.

Các size gần 95×110×12 mm cần loại trừ

  • 95×115×12 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D tăng 5 mm; B giữ nguyên.
  • 95×120×12 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D tăng 10 mm; B giữ nguyên.
  • 90×110×12 mm: cùng D, cùng B; d giảm 5 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.
  • 95×125×12 mm: cùng d, cùng B; d giữ nguyên; D tăng 15 mm; B giữ nguyên.
  • 85×110×12 mm: cùng D, cùng B; d giảm 10 mm; D giữ nguyên; B giữ nguyên.

Khi mẫu cũ nằm giữa hai kết quả đo, không chọn size gần nhất theo cảm tính. Hãy quay lại kích thước hốc lắp hoặc bản vẽ thiết bị. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 95×110×12 mm.

Kết luận kỹ thuật trước khi đặt hàng

Size danh nghĩa là 95×110×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 7,5 mm và D = 95 + 2 × 7,5 = 110 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Tra cứu thêm tại danh mục HMSA10 RG và cung cấp dữ liệu thực tế nếu mẫu đã mòn, co hoặc biến dạng. Nội dung này áp dụng riêng cho sản phẩm 95×110×12 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347