Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 95x145x12

Mã sản phẩm: HMSA10RG100030047880000

Loại: GP-OIL SEAL NBR HMSA10RG

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG size 95x145x12

Phân tích độc lập phốt trục quay 95×145×12 mm

Đối tượng của trang là người đang có mẫu tháo máy, bản vẽ hốc lắp hoặc thông tin d × D × B chưa đầy đủ. Từng phép đo và bảng so sánh đều được xây dựng riêng cho 95×145×12 mm, nhằm giảm nguy cơ chọn đúng đường kính trục nhưng sai D hoặc sai B.

Thông tin sản phẩm: phốt chắn dầu trục quay TC NBR, hai môi, có lò xo; kích thước danh nghĩa 95×145×12 mm; dùng để đối chiếu theo kiểu cấu tạo tương đương HMSA10 RG.

Cách nhận biết đúng hướng lắp và hai môi

Vị trí quan sátDấu hiệu cần thấy
Mặt môi chínhMôi chính tiếp xúc với trục và có rãnh giữ lò xo vòng.
Mặt môi phụMôi phụ nằm về phía môi trường bên ngoài, hỗ trợ hạn chế bụi hoặc tạp chất.
Thân ngoàiThân ngoài là vùng tiếp xúc với lỗ lắp; cần quan sát lớp cao su phủ và hình dạng mép ngoài. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 95×145×12 mm.
Cạnh bênChiều lắp phải được xác định từ phía môi chính và phía môi phụ, không chỉ dựa vào mặt phẳng của thân. Điểm kết luận cuối vẫn là 95×145×12 mm.
Kích thướcBa kích thước sau khi xác nhận cấu tạo phải quay về đúng 95 × 145 × 12 mm.

Nhận diện bằng cách loại trừ size lân cận

Size lân cậnKhác với 95×145×12 mmCách xử lý
95×125×12 mmd giữ nguyên; D giảm 20 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
95×120×12 mmd giữ nguyên; D giảm 25 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
95×115×12 mmd giữ nguyên; D giảm 30 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
95×110×12 mmd giữ nguyên; D giảm 35 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.
100×140×12 mmd tăng 5 mm; D giảm 5 mm; B giữ nguyênKhông thay trực tiếp; phải kiểm tra lại d, D và B.

Các size trong bảng được chọn theo khoảng cách tương đối giữa d, D và B. Chúng hữu ích để loại trừ nhầm lẫn, không phải danh sách sản phẩm thay thế tương đương. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 95×145×12 mm.

Thông tin phải khớp đồng thời

Trục cần lắp
d = 95 mm.
Hốc lắp ngoài
D = 145 mm.
Không gian theo phương trục
B = 12 mm.
Kiểm tra ngược
95 + 2 × 25 = 145 mm.
Quan hệ B/T
B nhỏ hơn T 13 mm; K2 = 0,48.

Ba giá trị đầu tiên là dữ liệu đặt hàng. Các giá trị còn lại chỉ đóng vai trò phát hiện số đo bất hợp lý hoặc lỗi đảo vị trí khi đọc ký hiệu trên mẫu. Tiêu chí trên được dùng để xác minh 95×145×12 mm.

Kiểm tra mẫu đã mòn hoặc biến dạng

  • Đường kính trong: Bắt đầu bằng d = 95 mm tại vùng thân trong, sau đó đo D = 145 mm theo hai phương vuông góc.
  • Đường kính ngoài: B = 12 mm nhỏ hơn T = 25 mm. Nếu dùng T thay cho B, kết quả sẽ rộng hơn danh nghĩa 13 mm. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 95×145×12 mm.
  • Bề rộng: Đối chiếu lại bằng công thức D = d + 2T: 95 + 2 × 25 = 145 mm.
  • Kiểm tra ngược: Nếu phốt cũ đã phồng, co hoặc dính cặn, ưu tiên kích thước trục và hốc lắp trên thiết bị thay vì làm tròn số đo của mẫu. Đây là điều kiện kiểm tra trong hồ sơ 95×145×12 mm.
  • Mẫu biến dạng: Chụp riêng mặt có lò xo, mặt môi phụ và cạnh bên; ba ảnh này giúp xác minh kiểu cấu tạo tốt hơn ảnh chụp tổng thể. Khi đối chiếu, hãy quay lại bộ ba 95×145×12 mm.

Ví dụ kiểm tra mẫu tháo máy

Trong danh sách hiện tại không có size khác trùng hoàn toàn d = 95 mm và D = 145 mm. Dù vậy B = 12 mm vẫn phải được xác nhận để tránh nhầm với sản phẩm ngoài danh sách.

Nếu thước cho kết quả nằm giữa 95×145×12 mm và 95×125×12 mm, hãy kiểm tra độ mòn của mẫu và kích thước hốc lắp; không làm tròn theo size đang có sẵn.

Khi đường kính ngoài đo ở hai phương khác nhau, lấy sai số ô-van làm tín hiệu cần đo lại, không lấy trung bình rồi tự gán D = 145 mm. Điểm kết luận cuối vẫn là 95×145×12 mm.

Nếu môi phụ đã mòn mất hình dạng, ảnh mặt sau của mẫu mới hoặc bản vẽ thiết bị có giá trị hơn việc suy luận từ phần cao su còn lại. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 95×145×12 mm.

Bối cảnh tra cứu trong danh sách 475 size

d = 95 mm đứng thứ 57/83 trong tập đường kính trục khác nhau và thuộc vùng kích thước trung bình cao. D = 145 mm đứng thứ 61/78, thuộc nhóm kích thước lớn; B = 12 mm đứng thứ 7/9, thuộc vùng kích thước trung bình cao.

Có 5 size khác cùng d = 95 mm: 95×125×12 mm, 95×120×12 mm, 95×170×13 mm, 95×115×12 mm, 95×110×12 mm. Vì vậy sau khi lọc theo trục, bước kế tiếp phải là D rồi mới đến B.

Có 1 size khác cùng D = 145 mm: 115×145×12 mm. Nhóm này có thể cùng hốc lắp ngoài nhưng không mặc nhiên cùng đường kính trục.

B = 12 mm xuất hiện ở 74 sản phẩm trong danh sách. Chiều rộng là bộ lọc cuối, không nên dùng làm tiêu chí tìm kiếm đầu tiên. Trường hợp đang xử lý là phốt 95×145×12 mm.

Tóm tắt quyết định cho size 95×145×12 mm

Size danh nghĩa là 95×145×12 mm; phép kiểm tra ngược cho T = 25 mm và D = 95 + 2 × 25 = 145 mm. Chỉ chọn sản phẩm khi d, D, B, cấu tạo hai môi và vị trí lò xo cùng phù hợp.

Xem danh mục phốt chắn dầu trục quay TC NBR tương đương kiểu HMSA10 RG. Tra cứu thêm tại danh mục HMSA10 RG và cung cấp dữ liệu thực tế nếu mẫu đã mòn, co hoặc biến dạng. Mốc kiểm tra của hồ sơ này là 95×145×12 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347